Cách dùng "侥幸 殿下 苟全性命" (jiǎo xìng diàn xià gǒu quán xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
侥幸 殿下 苟全性命
(May mà) Điện hạ. (tạm thời giữ được mạng.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 成了彰显她仁德的一道摆设 | chéng le zhāng xiǎn tā rén dé de yī dào bǎi shè | (thành một vật trưng bày để thể hiện sự nhân đức của bà ta.) |
| 2▶ | 侥幸 殿下 苟全性命 | jiǎo xìng diàn xià gǒu quán xìng mìng | (May mà) Điện hạ. (tạm thời giữ được mạng.) |
| 3 | 皇祖父死了 | huáng zǔ fù sǐ le | (Hoàng tổ phụ chết rồi,) |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào wáng fēi yě shì gè qí dào gāo shǒu aKhông ngờ vương phi cũng là một cao thủ chơi cờ.

HSK 4
0:03s
wǒ jìng rán méi xiǎng dào zhè shì huì shì nǐ zuò deTa không ngờ việc này lại do nàng làm.

