Cách dùng "那曾如日中天的东宫" (nà céng rú rì zhōng tiān de dōng gōng) trong hội thoại tiếng Trung

céngzhōngtiāndedōnggōng

(Đông Cung từng cực kỳ hưng thịnh)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1待我踏入宫门时 皇祖父已然驾崩dài wǒ tà rù gōng mén shí huáng zǔ fù yǐ rán jià bēng(Đợi khi ta bước vào cổng cung,) Vào đi. (hoàng tổ phụ đã băng hà.)
2那曾如日中天的东宫nà céng rú rì zhōng tiān de dōng gōng(Đông Cung từng cực kỳ hưng thịnh)
3也在一场大火中焚作焦墟yě zài yī cháng dà huǒ zhōng fén zuò jiāo xū(cũng bị thiêu thành đống tro tàn sau một trận cháy lớn.)

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 5 of 5)
别嚼 含在舌下
HSK 7
0:03s
bié jué hán zài shé xiàĐừng cắn, ngậm dưới lưỡi.

现在感觉好些了吗
HSK 4
0:03s
xiàn zài gǎn jué hǎo xiē le maBây giờ thấy đỡ hơn chưa?

没想到王妃 也是个棋道高手啊
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào wáng fēi yě shì gè qí dào gāo shǒu aKhông ngờ vương phi cũng là một cao thủ chơi cờ.

我竟然没想到这事会是你做的
HSK 4
0:03s
wǒ jìng rán méi xiǎng dào zhè shì huì shì nǐ zuò deTa không ngờ việc này lại do nàng làm.