Cách dùng "想要的 从来都得不到" (xiǎng yào de cóng lái dōu dé bú dào) trong hội thoại tiếng Trung
想要的 从来都得不到
(muốn gì) (trước giờ đều không có được.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:41
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 命途多舛 | mìng tú duō chuǎn | (đầy rẫy khúc khuỷu,) |
| 2▶ | 想要的 从来都得不到 | xiǎng yào de cóng lái dōu dé bú dào | (muốn gì) (trước giờ đều không có được.) |
| 3 | 命运不曾厚待我 | mìng yùn bù céng hòu dài wǒ | (Vận mệnh chưa từng ưu đãi ta.) |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào wáng fēi yě shì gè qí dào gāo shǒu aKhông ngờ vương phi cũng là một cao thủ chơi cờ.

HSK 4
0:03s
wǒ jìng rán méi xiǎng dào zhè shì huì shì nǐ zuò deTa không ngờ việc này lại do nàng làm.

