Cách dùng "然后再打着替天行道的旗号" (rán hòu zài dǎ zhe tì tiān xíng dào de qí hào) trong hội thoại tiếng Trung
然后再打着替天行道的旗号
sau đó lại lấy danh nghĩa thay trời hành đạo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
29:10
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们应是提前放出受害人的消息 | tā men yīng shì tí qián fàng chū shòu hài rén de xiāo xī | Chắc là họ đã tung thông tin của nạn nhân từ trước, |
| 2▶ | 然后再打着替天行道的旗号 | rán hòu zài dǎ zhe tì tiān xíng dào de qí hào | sau đó lại lấy danh nghĩa thay trời hành đạo. |
| 3 | 若是京城之中 有人利用天道社的存在 | ruò shì jīng chéng zhī zhōng yǒu rén lì yòng tiān dào shè de cún zài | Nếu trong kinh thành có kẻ lợi dụng sự tồn tại của Thiên Đạo Xã |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
téng téng téng qī gē nǐ qīng diǎn nǐ men liǎng gè wǒ zài yě bù gǎn leĐau, đau, đau quá! Thất ca, huynh nhẹ thôi, - ta không bao giờ dám nữa đâu. - Hai người,

HSK 7
0:03s
nǐ men zhī dào diū rén èr zì shì zěn me xiě de maHai người có biết hai chữ "mất mặt" viết thế nào không hả?

HSK 3
0:03s
xiǎo diǎn shēng ràng rén tīng jiàn le jiù gèng méi liǎn leHuynh khẽ thôi, người ta nghe thấy thì càng mất mặt hơn.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn hǎo yì si shuō yào bú shì nǐ bǎ qián dōu huā guāng leVậy mà huynh còn có mặt mũi nói ra được. Nếu không phải huynh tiêu hết sạch tiền,

HSK 6
0:03s
wǒ zhì yú gēn huā lóu de rén dòng shǒu mata có đến mức phải ra tay với người của thanh lâu không?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wáng shǒu chāng zòng huǒ shāng rén xìng mìng shí shǔ wú xīn zhī guòVương Thủ Xương phóng hỏa hại chết người ta quả thực chỉ là sơ ý,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò rén rén dōu rú wáng xìn zhè bān làn shā wú gūNếu ai cũng lạm sát người vô tội như Vương Tín,






