Cách dùng "我这是失而复得的高兴" (wǒ zhè shì shī ér fù de de gāo xìng) trong hội thoại tiếng Trung
我这是失而复得的高兴
Ta đang vui vì tìm lại được những gì đã mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
19:36
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 受了委屈别憋着 | shòu le wěi qū bié biē zhe | Chịu uất ức thì đừng cố nhịn. |
| 2▶ | 我这是失而复得的高兴 | wǒ zhè shì shī ér fù de de gāo xìng | Ta đang vui vì tìm lại được những gì đã mất. |
| 3 | 我不委屈 | wǒ bù wěi qū | Ta không thấy uất ức. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
téng téng téng qī gē nǐ qīng diǎn nǐ men liǎng gè wǒ zài yě bù gǎn leĐau, đau, đau quá! Thất ca, huynh nhẹ thôi, - ta không bao giờ dám nữa đâu. - Hai người,

HSK 7
0:03s
nǐ men zhī dào diū rén èr zì shì zěn me xiě de maHai người có biết hai chữ "mất mặt" viết thế nào không hả?

HSK 3
0:03s
xiǎo diǎn shēng ràng rén tīng jiàn le jiù gèng méi liǎn leHuynh khẽ thôi, người ta nghe thấy thì càng mất mặt hơn.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn hǎo yì si shuō yào bú shì nǐ bǎ qián dōu huā guāng leVậy mà huynh còn có mặt mũi nói ra được. Nếu không phải huynh tiêu hết sạch tiền,

HSK 6
0:03s
wǒ zhì yú gēn huā lóu de rén dòng shǒu mata có đến mức phải ra tay với người của thanh lâu không?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wáng shǒu chāng zòng huǒ shāng rén xìng mìng shí shǔ wú xīn zhī guòVương Thủ Xương phóng hỏa hại chết người ta quả thực chỉ là sơ ý,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò rén rén dōu rú wáng xìn zhè bān làn shā wú gūNếu ai cũng lạm sát người vô tội như Vương Tín,






