Cách dùng "这到底是什么人干的" (zhè dào dǐ shì shén me rén gàn de) trong hội thoại tiếng Trung
这到底是什么人干的
Rốt cuộc là ai làm việc này?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
7:22
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 寒冰之刑 惩罚的 是六亲不认之人 | hán bīng zhī xíng chéng fá de shì liù qīn bù rèn zhī rén | Hình phạt đóng băng trừng phạt kẻ không nhận người thân. |
| 2▶ | 这到底是什么人干的 | zhè dào dǐ shì shén me rén gàn de | Rốt cuộc là ai làm việc này? |
| 3 | 凝儿 你和燕离去查问一下 死者与亲朋好友的关系 | níng ér nǐ hé yàn lí qù chá wèn yī xià sǐ zhě yǔ qīn péng hǎo yǒu de guān xì | Ngưng Nhi, tỷ và Yên Ly đi hỏi quan hệ bạn bè, người thân của nạn nhân. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
téng téng téng qī gē nǐ qīng diǎn nǐ men liǎng gè wǒ zài yě bù gǎn leĐau, đau, đau quá! Thất ca, huynh nhẹ thôi, - ta không bao giờ dám nữa đâu. - Hai người,

HSK 7
0:03s
nǐ men zhī dào diū rén èr zì shì zěn me xiě de maHai người có biết hai chữ "mất mặt" viết thế nào không hả?

HSK 3
0:03s
xiǎo diǎn shēng ràng rén tīng jiàn le jiù gèng méi liǎn leHuynh khẽ thôi, người ta nghe thấy thì càng mất mặt hơn.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn hǎo yì si shuō yào bú shì nǐ bǎ qián dōu huā guāng leVậy mà huynh còn có mặt mũi nói ra được. Nếu không phải huynh tiêu hết sạch tiền,

HSK 6
0:03s
wǒ zhì yú gēn huā lóu de rén dòng shǒu mata có đến mức phải ra tay với người của thanh lâu không?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wáng shǒu chāng zòng huǒ shāng rén xìng mìng shí shǔ wú xīn zhī guòVương Thủ Xương phóng hỏa hại chết người ta quả thực chỉ là sơ ý,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò rén rén dōu rú wáng xìn zhè bān làn shā wú gūNếu ai cũng lạm sát người vô tội như Vương Tín,






