Cách dùng "真的什么都不记得了" (zhēn de shén me dōu bú jì dé le) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndeshénmedōule

không nhớ gì thật sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
33:06
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Muội
2真的什么都不记得了zhēn de shén me dōu bú jì dé lekhông nhớ gì thật sao?
3我记得什么呀 我就记得昨天头晕得要死wǒ jì de shén me ya wǒ jiù jì de zuó tiān tóu yūn dé yào sǐTa nhớ gì nào? Ta chỉ nhớ hôm qua ta chóng mặt muốn chết.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 3 of 6)
我爹和秦二叔成为莫逆之交后
HSK 7
0:03s
wǒ diē hé qín èr shū chéng wéi mò nì zhī jiāo hòuSau khi cha ta và Tần nhị thúc trở thành bạn tâm giao,

也没有贵人看得上这地方
HSK 3
0:03s
yě méi yǒu guì rén kàn dé shàng zhè dì fāngcũng không có quý nhân nào để mắt tới nơi này.

我这是失而复得的高兴
HSK 1
0:03s
wǒ zhè shì shī ér fù de de gāo xìngTa đang vui vì tìm lại được những gì đã mất.

我娘亲气得拿着戒尺 站在下面直跺脚
HSK 5
0:03s
wǒ niáng qīn qì dé ná zhe jiè chǐ zhàn zài xià miàn zhí duò jiǎoMẹ ta giận đến mức cầm thước phạt đứng dưới gốc cây giậm chân.

恨不得把你放在心尖上
HSK 7
0:03s
hèn bù dé bǎ nǐ fàng zài xīn jiān shàngsẽ một mực coi huynh quan trọng hơn tất thảy.

恨不得一次就把你打个老实
HSK 7
0:03s
hèn bù dé yī cì jiù bǎ nǐ dǎ gè lǎo shílại chỉ muốn đánh cho huynh một trận nhớ đời.

我知道他们给我爹 罗织了哪些罪名
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào tā men gěi wǒ diē luó zhī le nǎ xiē zuì míngTa biết bọn họ đã gán cho cha ta những tội danh nào,

给晋王又泼了多少脏水
HSK 6
0:03s
gěi jìn wáng yòu pō le duō shǎo zàng shuǐđổ bao nhiêu tội tình lên đầu Tấn vương.

不过是把晋王在审讯时的 缄默不言
HSK 3
0:03s
bù guò shì bǎ jìn wáng zài shěn xùn shí de jiān mò bù yánchỉ là ghi sự im lặng khi bị thẩm vấn của Tấn vương

我爹承认的表现 也是无言以对
HSK 7
0:03s
wǒ diē chéng rèn de biǎo xiàn yě shì wú yán yǐ duìbiểu hiện thừa nhận của cha ta cũng là không nói nên lời.

我就怕这是李牧云设下的陷阱
HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà zhè shì lǐ mù yún shè xià de xiàn jǐngTa chỉ sợ đây là cái bẫy do Lý Mục Vân bày ra.

我就只能与你浪迹天涯了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhǐ néng yǔ nǐ làng jì tiān yá leta chỉ có thể cùng muội phiêu bạt chân trời góc bể.

恐怕他还想找出 想为晋王兄翻案之人
HSK 4
0:03s
kǒng pà tā hái xiǎng zhǎo chū xiǎng wèi jìn wáng xiōng fān àn zhī rénChỉ e hắn còn muốn tìm ra kẻ muốn giải oan cho Tấn vương huynh,

那我先按兵不动 以免打草惊蛇
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiān àn bīng bù dòng yǐ miǎn dǎ cǎo jīng shéVậy thì ta án binh bất động trước, tránh đánh rắn động cỏ.

你别说了 都怪你 屁股疼死了 快把我放下来
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō le dōu guài nǐ pì gǔ téng sǐ le kuài bǎ wǒ fàng xià láiHuynh đừng nói nữa, tất cả là tại huynh. Đau mông chết đi được. Mau thả ta xuống.

都怪你说那么清楚干嘛呀
HSK 6
0:03s
dōu guài nǐ shuō nà me qīng chǔ gàn má yaTại huynh hết, nói rõ như vậy làm gì chứ?

那你跟白将军也早点回去 不用担心我
HSK 6
0:03s
nà nǐ gēn bái jiāng jūn yě zǎo diǎn huí qù bù yòng dān xīn wǒVậy huynh và Bạch tướng quân cũng về sớm đi. Không cần lo cho ta

可以啊 你这点子不告诉我
HSK 2
0:03s
kě yǐ a nǐ zhè diǎn zi bù gào sù wǒĐược đấy. Chuyện hay vậy mà ngươi không nói cho ta biết.

难不成郡主跟主子说了什么
HSK 2
0:03s
nán bù chéng jùn zhǔ gēn zhǔ zi shuō le shén meChẳng lẽ quận chúa đã nói gì với chủ nhân rồi?

主子你就别生气了 以后我有什么主意
HSK 4
0:03s
zhǔ zi nǐ jiù bié shēng qì le yǐ hòu wǒ yǒu shén me zhǔ yìChủ nhân, ngài đừng giận nữa. Sau này ta có ý tưởng gì,