Cách dùng "快来吧 大家都等候多时了" (kuài lái ba dà jiā dōu děng hòu duō shí le) trong hội thoại tiếng Trung
快来吧 大家都等候多时了
kuài lái ba dà jiā dōu děng hòu duō shí le
Mau đi thôi, mọi người đều đợi lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
13:33
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子终于醒了 身体好点了吗 | niáng zǐ zhōng yú xǐng le shēn tǐ hǎo diǎn le ma | Cuối cùng tiểu thư cũng dậy. Sức khỏe đỡ hơn chưa? |
| 2▶ | 快来吧 大家都等候多时了 | kuài lái ba dà jiā dōu děng hòu duō shí le | Mau đi thôi, mọi người đều đợi lâu rồi. |
| 3 | 他们和影七一样 | tā men hé yǐng qī yī yàng | Họ đều xuất thân quân hộ |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng yàn lí shuō nà ge lǐ sì qīng jí bù hǎo rěTa nghe Yên Ly nói Lý tự khanh đó khó nhằn lắm.

HSK 5
0:03s
wàn yī tā dào shèng shàng miàn qián cān nǐ yī běn de huàLỡ như ông ta tố cáo muội với Thánh thượng,

HSK 4
0:03s
yǐ hòu bù néng zài lā zhe nǐ hé yàn lí fàn xiǎn leSau này không thể kéo tỷ và Yên Ly mạo hiểm cùng.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zài shuō le wǒ xīn gān qíng yuàn bèi nǐ lián lěiVả lại, ta tình nguyện bị muội liên lụy.

HSK 7
0:03s
ruò nǐ pà lián lěi wǒ jiù shù shǒu shù jiǎo de huàNếu muội sợ liên lụy ta mà hành động dè dặt,

HSK 7
0:03s
nà cái shì zhēn de gū fù le wǒ yī piàn zhēn xīn nethế mới là phụ tấm lòng chân thành của ta.

HSK 7
0:03s
wǒ néng shuō chū zhè fān huà lái zhēn shì shì jiān nán xún de hǎo yǒuTa có thể nói được như vậy, đúng là bạn tốt hiếm có trên đời.

HSK 5
0:03s
nà wǒ yě bù xiǎng zhī dào zhè me dà de mì mì aNhưng ta cũng không muốn biết bí mật lớn như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ bù xǔ gào sù tā wàn yī tā nǎ tiān hē zuìMuội không được nói với huynh ấy. Lỡ ngày nào đó huynh ấy uống say,

HSK 4
0:03s
bīng bù xiǎng jiāng zé rèn tuī dào nà jǐ gè zhuǎn yùn shǐ de shēn shàngBinh bộ muốn đẩy trách nhiệm lên mấy chuyển vận sứ đó.

HSK 6
0:03s
fù wáng bǎ huī xià de bīng dōu shì zuò xiōng dì zi zhíPhụ vương coi lính dưới trướng như huynh đệ, con cháu.





