Cách dùng "可以是可以啊 但是为什么呢" (kě yǐ shì kě yǐ a dàn shì wèi shén me ne) trong hội thoại tiếng Trung

shìa dànshìwèishénmene

Có thể là được đấy. Nhưng tại sao vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:19
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个树这个照片 好吧zhè ge shù zhè ge zhào piān hǎo batấm ảnh cái cây này, được không?
2可以是可以啊 但是为什么呢kě yǐ shì kě yǐ a dàn shì wèi shén me neCó thể là được đấy. Nhưng tại sao vậy?
3您跟这棵树 是有什么故事吗nín gēn zhè kē shù shì yǒu shén me gù shì maÔng với cái cây này... có chuyện gì sao?

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 3 of 4)
我以前怎么不觉得 你这么好看
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián zěn me bù jué dé nǐ zhè me hǎo kànSao trước giờ tôi không thấy anh đẹp trai thế nhỉ?

这要是我是个女的 我都心动
HSK 4
0:03s
zhè yào shì wǒ shì gè nǚ de wǒ dōu xīn dòngngay cả tôi mà là con gái cũng phải động lòng.

现在万事俱备 只欠东风了
HSK 1
0:03s
xiàn zài wàn shì jù bèi zhǐ qiàn dōng fēng leGiờ mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông.

装神弄鬼的你这还
HSK 1
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ de nǐ zhè háiLàm bộ làm tịch gì thế hả anh?

我去了以后我一看 气氛不对啊
HSK 6
0:03s
wǒ qù le yǐ hòu wǒ yī kàn qì fēn bú duì aTôi đến nơi, nhìn thấy không khí chẳng ổn

我看得是真真切切 听得是清清楚楚啊
HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé shì zhēn zhēn qiè qiè tīng dé shì qīng qīng chǔ chǔ aTôi nhìn thấy rõ mồn một Nghe thấy rõ rành rành

我的妈呀 真的 太吓人了
HSK 7
0:03s
wǒ de mā ya zhēn de tài xià rén leTrời ơi, thật đấy Đáng sợ quá

之前怎么就没搞清楚呢
HSK 5
0:03s
zhī qián zěn me jiù méi gǎo qīng chǔ neSao trước đây không điều tra rõ nhỉ

他爸爸是军人哪 保家卫国去了 所以见不到嘛
HSK 6
0:03s
tā bà bà shì jūn rén nǎ bǎo jiā wèi guó qù le suǒ yǐ jiàn bú dào maBố nó là quân nhân mà Đi bảo vệ Tổ quốc rồi Nên mới không gặp được

她也没想到 搞成现在这样子 对吧
HSK 1
0:03s
tā yě méi xiǎng dào gǎo chéng xiàn zài zhè yàng zi duì baCô ấy cũng không ngờ lại thành ra thế này, đúng không?

你当时就应该 直接问清楚的啊 我师父 他
HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù yīng gāi zhí jiē wèn qīng chǔ de a wǒ shī fù tāLúc đó cô đáng lẽ nên hỏi cho rõ ngay đi chứ Sư phụ tôi, ông ấy...

不是 没什么大不了的呀 一个人怎
HSK 7
0:03s
bú shì méi shén me dà bù liǎo de ya yí gè rén zěnKhông, chẳng có gì to tát cả Một mình thì...

早点休息 早点休息 老林要坚强啊 不许哭
HSK 6
0:03s
zǎo diǎn xiū xī zǎo diǎn xiū xī lǎo lín yào jiān qiáng a bù xǔ kūNghỉ sớm đi, nghỉ sớm đi Lâm Đông Phúc phải mạnh mẽ lên Không được khóc

你赶紧把那个 财政报告给我 我得去趟县里边了
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn bǎ nà ge cái zhèng bào gào gěi wǒ wǒ dé qù tàng xiàn lǐ biān leAnh mau đưa cho tôi bản báo cáo tài chính Tôi phải lên huyện rồi

之前批文 不都已经下来了吗 是啊
HSK 4
0:03s
zhī qián pī wén bù dōu yǐ jīng xià lái le ma shì aVăn bản phê duyệt trước đây không phải đã xuống rồi sao? Đúng vậy

你 你就跟我去一趟吧
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ jiù gēn wǒ qù yī tàng baÔng... ông đi với tôi một chuyến đi

三个副镇长采完了 轮也该轮到李镇长了
HSK 7
0:03s
sān gè fù zhèn zhǎng cǎi wán le lún yě gāi lún dào lǐ zhèn zhǎng leBa phó thị trưởng đã phỏng vấn xong đến lượt cũng nên đến thị trưởng Lý

我们这个月 来了多少回了 你老说厂长不在不在
HSK 3
0:03s
wǒ men zhè ge yuè lái le duō shǎo huí le nǐ lǎo shuō chǎng zhǎng bù zài bù zàiTháng này chúng tôi đã đến bao nhiêu lần rồi Anh cứ nói giám đốc không có không có

你 血口喷人呢 带这么多人干什么 怎么血口喷人
HSK 3
0:03s
nǐ xuè kǒu pēn rén ne dài zhè me duō rén gàn shén me zěn me xuè kǒu pēn rénAnh... vu oan giá họa! Dẫn nhiều người thế để làm gì? Sao lại vu oan giá họa?

这是国营厂 不是你们撒泼的地方啊
HSK 4
0:03s
zhè shì guó yíng chǎng bú shì nǐ men sā pō de dì fāng aĐây là nhà máy quốc doanh không phải chỗ cho các anh ăn vạ