Cách dùng "我不是说让你没口粮" (wǒ bú shì shuō ràng nǐ méi kǒu liáng) trong hội thoại tiếng Trung
我不是说让你没口粮
Tôi không nói là để anh không có lương thực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
5:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会发霉的 我不是这个意思 | huì fā méi de wǒ bú shì zhè ge yì si | sẽ bị mốc. Tôi không có ý đó. |
| 2▶ | 我不是说让你没口粮 | wǒ bú shì shuō ràng nǐ méi kǒu liáng | Tôi không nói là để anh không có lương thực. |
| 3 | 我跟你无冤无仇的 我干吗让你没口粮啊 对吧 | wǒ gēn nǐ wú yuān wú chóu de wǒ gàn má ràng nǐ méi kǒu liáng a duì ba | Tôi với anh không oán không thù, tôi làm gì mà khiến anh không có lương thực chứ? Đúng không? |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhōu kē zhǎng wǒ yě bù xiǎng wéi nán nín kě shì zhè jiàn shìTrưởng phòng Chu Tôi cũng không muốn làm khó ông Nhưng việc này

HSK 7
0:03s
shì zhāng chǎng zhǎng qīn kǒu dā yìng wǒ men zhèng shū jì de wǒ men zhèn zhèng fǔlà giám đốc Trương đích thân hứa với bí thư Trịnh chúng tôi Chính quyền thị trấn chúng tôi

HSK 4
0:03s
zhāng chǎng zhǎng néng bǎ diàn huà gěi wǒ yī xià ma wǒ lái gēn tā tánGiám đốc Trương Đưa máy cho tôi được không? Để tôi nói chuyện với ông ấy.

HSK 6
0:03s
yī tiān tiān dì duàn xiàn zhè dān wù shì shuí fù zéNgày nào cũng đứt dây. Ai chịu trách nhiệm việc chậm trễ này?

HSK 6
0:03s
zán men guó yíng diàn xiàn chǎng bān dào yuè hǎi zhèn wǒ zǎo jiù gāi lái bài fǎng yī xiàNhà máy dây điện quốc doanh ta dời về Nguyệt Hải trấn tôi sớm nên đến thăm rồi.

HSK 1
0:03s
zuò zuò zuò zuò lái lái lái zuò zuò zuò lái zuò zuò zuòMời ngồi, mời ngồi. Mời vào, mời ngồi. Mời, mời ngồi.

HSK 4
0:03s
kě shì xiàn láo dòng jú jiù shì bù sōng kǒuNhưng Lao động huyện cứ không chịu nhượng bộ.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián zài xiàn wěi bàn dāng mì shū de shí hòu gēn wú jú zhǎng dǎ guò jiāo dàoTrước đây tôi ở Văn phòng Huyện ủy làm thư ký có qua lại với Cục trưởng Ngô.










