Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吴局长" (wú jú zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

吴局长

wú jú zhǎng

Cục trưởng Ngô

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
37:19
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走 赶紧走zǒu gǎn jǐn zǒuĐi Mau đi
2吴局长wú jú zhǎngCục trưởng Ngô
3你这么做 让我没法跟村里人 交代呀nǐ zhè me zuò ràng wǒ méi fǎ gēn cūn lǐ rén jiāo dài yaÔng làm như vậy khiến tôi không thể nào giao nộp với dân làng được.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 3 of 4)
才五回呀 那五百回 我也不带放弃的呀
HSK 5
0:03s
cái wǔ huí ya nà wǔ bǎi huí wǒ yě bù dài fàng qì de yaMới có năm lần thôi à? Thì năm trăm lần tôi cũng không bỏ cuộc đâu.
我以前怎么不觉得 你这么好看
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián zěn me bù jué dé nǐ zhè me hǎo kànSao trước giờ tôi không thấy anh đẹp trai thế nhỉ?
这要是我是个女的 我都心动
HSK 4
0:03s
zhè yào shì wǒ shì gè nǚ de wǒ dōu xīn dòngngay cả tôi mà là con gái cũng phải động lòng.
现在万事俱备 只欠东风了
HSK 1
0:03s
xiàn zài wàn shì jù bèi zhǐ qiàn dōng fēng leGiờ mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông.
装神弄鬼的你这还
HSK 1
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ de nǐ zhè háiLàm bộ làm tịch gì thế hả anh?
我去了以后我一看 气氛不对啊
HSK 6
0:03s
wǒ qù le yǐ hòu wǒ yī kàn qì fēn bú duì aTôi đến nơi, nhìn thấy không khí chẳng ổn
我看得是真真切切 听得是清清楚楚啊
HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé shì zhēn zhēn qiè qiè tīng dé shì qīng qīng chǔ chǔ aTôi nhìn thấy rõ mồn một Nghe thấy rõ rành rành
我的妈呀 真的 太吓人了
HSK 7
0:03s
wǒ de mā ya zhēn de tài xià rén leTrời ơi, thật đấy Đáng sợ quá
之前怎么就没搞清楚呢
HSK 5
0:03s
zhī qián zěn me jiù méi gǎo qīng chǔ neSao trước đây không điều tra rõ nhỉ
他爸爸是军人哪 保家卫国去了 所以见不到嘛
HSK 6
0:03s
tā bà bà shì jūn rén nǎ bǎo jiā wèi guó qù le suǒ yǐ jiàn bú dào maBố nó là quân nhân mà Đi bảo vệ Tổ quốc rồi Nên mới không gặp được
她也没想到 搞成现在这样子 对吧
HSK 1
0:03s
tā yě méi xiǎng dào gǎo chéng xiàn zài zhè yàng zi duì baCô ấy cũng không ngờ lại thành ra thế này, đúng không?
你当时就应该 直接问清楚的啊 我师父 他
HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù yīng gāi zhí jiē wèn qīng chǔ de a wǒ shī fù tāLúc đó cô đáng lẽ nên hỏi cho rõ ngay đi chứ Sư phụ tôi, ông ấy...
不是 没什么大不了的呀 一个人怎
HSK 7
0:03s
bú shì méi shén me dà bù liǎo de ya yí gè rén zěnKhông, chẳng có gì to tát cả Một mình thì...
早点休息 早点休息 老林要坚强啊 不许哭
HSK 6
0:03s
zǎo diǎn xiū xī zǎo diǎn xiū xī lǎo lín yào jiān qiáng a bù xǔ kūNghỉ sớm đi, nghỉ sớm đi Lâm Đông Phúc phải mạnh mẽ lên Không được khóc
你赶紧把那个 财政报告给我 我得去趟县里边了
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn bǎ nà ge cái zhèng bào gào gěi wǒ wǒ dé qù tàng xiàn lǐ biān leAnh mau đưa cho tôi bản báo cáo tài chính Tôi phải lên huyện rồi
之前批文 不都已经下来了吗 是啊
HSK 4
0:03s
zhī qián pī wén bù dōu yǐ jīng xià lái le ma shì aVăn bản phê duyệt trước đây không phải đã xuống rồi sao? Đúng vậy
你 你就跟我去一趟吧
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ jiù gēn wǒ qù yī tàng baÔng... ông đi với tôi một chuyến đi
三个副镇长采完了 轮也该轮到李镇长了
HSK 7
0:03s
sān gè fù zhèn zhǎng cǎi wán le lún yě gāi lún dào lǐ zhèn zhǎng leBa phó thị trưởng đã phỏng vấn xong đến lượt cũng nên đến thị trưởng Lý
我们这个月 来了多少回了 你老说厂长不在不在
HSK 3
0:03s
wǒ men zhè ge yuè lái le duō shǎo huí le nǐ lǎo shuō chǎng zhǎng bù zài bù zàiTháng này chúng tôi đã đến bao nhiêu lần rồi Anh cứ nói giám đốc không có không có
你 血口喷人呢 带这么多人干什么 怎么血口喷人
HSK 3
0:03s
nǐ xuè kǒu pēn rén ne dài zhè me duō rén gàn shén me zěn me xuè kǒu pēn rénAnh... vu oan giá họa! Dẫn nhiều người thế để làm gì? Sao lại vu oan giá họa?