Cách dùng "男人嘛 还是要大度一点" (nán rén ma hái shì yào dà dù yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
男人嘛 还是要大度一点
nán rén ma hái shì yào dà dù yì diǎn
Đàn ông con trai mà, vẫn phải rộng lượng một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 生气了啊 | shēng qì le a | Giận rồi à? |
| 2▶ | 男人嘛 还是要大度一点 | nán rén ma hái shì yào dà dù yì diǎn | Đàn ông con trai mà, vẫn phải rộng lượng một chút. |
| 3 | 谁当谁的贤内助 还不是一样嘛 对吧 | shuí dāng shéi de xián nèi zhù hái bú shì yī yàng ma duì ba | Ai làm hậu phương cho ai, chẳng phải cũng thế thôi. Đúng không? |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
shén me jiào hē chá kàn bào chě xián piān aCái gọi là uống trà, xem báo, tán gẫu là sao?

HSK 2
0:03s
wǒ jué de xiě dé zhēn de mán hǎo de qiǎn cí zào jù shén me deTôi thấy viết thật sự rất hay. Cách dùng từ đặt câu các thứ.

HSK 4
0:03s
dāng rán le yě bú shì suǒ yǒu de nǚ rén dōu xǐ huān tián yán mì yǔĐương nhiên rồi, cũng không phải tất cả phụ nữ đều thích lời đường mật.

HSK 5
0:03s
shì bú shì nán rén gèng yīng gāi zhǔ dòng yì diǎn ađúng không, đàn ông càng nên chủ động một chút chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hái méi zǒu wán a nǐ gěi wǒ gè dà gài rì zi wǒ hǎo gēn lǎo bǎi xìngvẫn chưa xong à? Anh cho tôi một ngày cụ thể, để tôi còn báo cáo

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài a shì wǒ men zhè gōng diàn jú rén shǒu yán zhòng bù zúBây giờ này. Là vì Cục Điện lực bọn tôi nhân lực thiếu nghiêm trọng.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō xiàn lǐ biān zhè me duō ān diàn xiàn gān deÔng xem trong huyện nhiều chỗ cần lắp cột điện thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ men nǎ ér máng dé guò lái a shì ba bié gěi wǒ zhǎo jiè kǒubọn tôi sao mà xoay kịp. Đúng không? Đừng có viện cớ với tôi.

HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè shì yào bù jiě jué nǐ nǎ ér yě qù bù liǎoViệc hôm nay mà không giải quyết, ông đừng hòng đi đâu.

HSK 5
0:03s
yǒu le xiè xiè lǐng dǎo méi bái lái a méi bái lái méi bái láiCó chỗ rồi. Cảm ơn lãnh đạo, không uổng công đến đây. Không uổng công, không uổng công.

HSK 7
0:03s
zhè huí qù jiù luò shí a hǎo lei míng tiān yào méi xìn ér wǒ hái zhǎo nǐVề là thực hiện ngay nhé. Vâng ạ. Ngày mai mà không có tin tức gì, tôi vẫn sẽ tìm anh.

HSK 5
0:03s
zhè ge cǎi fǎng nǐ zhè ge shì qíng ba wǒ wǒ què shí zǐ xì dì kǎo lǜ guòViệc phỏng vấn ông này, Tôi... tôi thực sự đã cẩn thận suy nghĩ rồi.

HSK 3
0:03s
dàn kě néng wǒ xiàn zài hái méi yǒu zhǎo dào yí gè hé shì de qiē rù diǎnNhưng có lẽ tôi hiện vẫn chưa tìm được một góc tiếp cận phù hợp.

HSK 7
0:03s
nà ge dù jì zhě wǒ jiù shì hǎo bù hǎo bài tuō nǐ yī jiàn shì qíngNhà báo Đỗ kia... Tôi chính là được không... nhờ anh một việc.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng bāng nǐ shōu tān yǒu shén me nán deTôi muốn giúp em thu dọn hàng. Có gì khó đâu?

HSK 5
0:03s
diào liàn zi le ba nǐ nǐ hǎn shén me yaTrật đường ray rồi chứ gì? Cậu cậu... hét gì thế?

HSK 4
0:03s
bié zài zhè ér kàn rè nào le a gāi gàn má gàn má qùĐừng đứng đây xem nữa. Đi làm việc của mình đi.