Cách dùng "不畏生死杀死长信王" (bù wèi shēng sǐ shā sǐ zhǎng xìn wáng) trong hội thoại tiếng Trung

wèishēngshāzhǎngxìnwáng

mà dám không màng sinh tử giết Trường Tín vương.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们敬佩你一个女子wǒ men jìng pèi nǐ yí gè nǚ zǐBọn ta kính phục cô là một nữ tử
2不畏生死杀死长信王bù wèi shēng sǐ shā sǐ zhǎng xìn wángmà dám không màng sinh tử giết Trường Tín vương.
3可你为什么替魏祁林kě nǐ wèi shén me tì wèi qí línNhưng vì sao cô lại nói đỡ cho

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 5 of 11)
是如何能打得过长信王的
HSK 5
0:03s
shì rú hé néng dǎ dé guò cháng xìn wáng delàm sao thắng được Trường Tín vương thế?

之前是我们有眼不识泰山
HSK 4
0:03s
zhī qián shì wǒ men yǒu yǎn bù shí tài shānTrước đây bọn ta có mắt như mù,

首先得磕三个响头
HSK 7
0:03s
shǒu xiān dé kē sān gè xiǎng tóutrước tiên phải dập đầu lạy ba cái,

阿姐如今真成女将军了
HSK 6
0:03s
ā jiě rú jīn zhēn chéng nǚ jiàng jūn leGiờ tỷ tỷ thật sự trở thành tướng quân rồi.

不得顿顿吃香喝辣的
HSK 6
0:03s
bù dé dùn dùn chī xiāng hē là dechẳng phải bữa nào cũng được ăn sung mặc sướng sao?

我们是沾着老樊的光
HSK 7
0:03s
wǒ men shì zhān zhe lǎo fán de guāngchúng ta được hưởng sái Lão Phàn.

老樊 以后我就不叫金元宝
HSK 3
0:03s
lǎo fán yǐ hòu wǒ jiù bù jiào jīn yuán bǎoLão Phàn, sau này ta không gọi là Kim Nguyên Bảo nữa,

今儿我请大家吃炖肉
HSK 7
0:03s
jīn ér wǒ qǐng dà jiā chī dùn ròuHôm nay ta mời mọi người ăn thịt hầm.

李司马怕是很失望吧
HSK 4
0:03s
lǐ sī mǎ pà shì hěn shī wàng baChắc là Lý tư mã thất vọng lắm nhỉ.

结果没想到被抢了一半
HSK 5
0:03s
jié guǒ méi xiǎng dào bèi qiǎng le yí bànkết quả lại bị giành mất một nửa.

这点小事不会让我失望的
HSK 4
0:03s
zhè diǎn xiǎo shì bú huì ràng wǒ shī wàng deChuyện nhỏ nhặt này không làm ta thất vọng được đâu.

霁州兵权如此重要
HSK 5
0:03s
jì zhōu bīng quán rú cǐ zhòng yàobinh quyền Tễ Châu quan trọng như thế,

又没有背景的小娘子手中
HSK 5
0:03s
yòu méi yǒu bèi jǐng de xiǎo niáng zǐ shǒu zhōngkhông có kinh nghiệm, cũng chẳng có chỗ dựa?

不是你擅自报功于朝廷吗
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ shàn zì bào gōng yú cháo tíng maChẳng phải ngươi tự ý báo công trạng với triều đình sao?

不需要你一个外人来保护
HSK 4
0:03s
bù xū yào nǐ yí gè wài rén lái bǎo hùkhông cần một người ngoài như ngươi bảo vệ.

我记得樊娘子当时入赘的是言正
HSK 4
0:03s
wǒ jì de fán niáng zǐ dāng shí rù zhuì de shì yán zhèngTa nhớ người ở rể nhà Phàn nương tử khi ấy là Ngôn Chính,

今日樊娘子与你并无婚约
HSK 5
0:03s
jīn rì fán niáng zǐ yǔ nǐ bìng wú hūn yuēBây giờ Phàn nương tử không hề có hôn ước với ngài,

侯爷 你又何必自欺欺人呢
HSK 7
0:03s
hóu yé nǐ yòu hé bì zì qī qī rén nehầu gia cần gì phải tự lừa mình dối người chứ?

你与长公主的婚约已定
HSK 6
0:03s
nǐ yǔ zhǎng gōng zhǔ de hūn yuē yǐ dìnghôn ước giữa ngươi và trưởng công chúa đã định.

谢七已将俞浅浅平安送达
HSK 5
0:03s
xiè qī yǐ jiāng yú qiǎn qiǎn píng ān sòng dáTạ Thất đã đưa Du Thiển Thiển đến nơi an toàn,