Cách dùng "点兵点将" (diǎn bīng diǎn jiàng) trong hội thoại tiếng Trung
点兵点将
Điểm binh, điểm tướng, [Ngoại ô phía Đông huyện Thanh Bình]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
14:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 起来 | qǐ lái | Dậy đi. |
| 2▶ | 点兵点将 | diǎn bīng diǎn jiàng | Điểm binh, điểm tướng, [Ngoại ô phía Đông huyện Thanh Bình] |
| 3 | 骑马打仗 | qí mǎ dǎ zhàng | [Ngoại ô phía Đông huyện Thanh Bình] cưỡi ngựa, đánh trận. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s
shì a xiōng dì men dōu děng le nà me duō tiān le- Đúng vậy. - Các huynh đệ đã đợi bao nhiêu ngày rồi.

HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jiù shì wǒ men yǎn lǐ de dà jiāng jūnPhàn tướng quân chính là đại tướng quân trong mắt bọn ta.

HSK 7
0:03s
nǐ kě shì shā le zhǎng xìn wáng de dà gōng chénCô chính là công thần giết Trường Tín vương.

HSK 6
0:03s
jīn rì tè yì fù jīng xiàng fán gū niáng qǐng zuìhôm nay đặc biệt mang cành gai đến xin tạ tội với Phàn cô nương.

HSK 5
0:03s
fǎn ér zài nǐ zhòng bìng zhī shí duì nǐ è yǔ xiāng xiàngngược lại còn buông lời ác ý với cô lúc cô lâm bệnh nặng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s










