Cách dùng "爹 娘" (diē niáng) trong hội thoại tiếng Trung
爹 娘
[Cha, mẹ,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好嘞 我们去吃饭 | hǎo lei wǒ men qù chī fàn | Được rồi, chúng ta đi ăn cơm. |
| 2▶ | 爹 娘 | diē niáng | [Cha, mẹ,] |
| 3 | 这一切到底是怎么回事 | zhè yī qiè dào dǐ shì zěn me huí shì | [rốt cuộc tất cả chuyện này là thế nào?] |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s
shì a xiōng dì men dōu děng le nà me duō tiān le- Đúng vậy. - Các huynh đệ đã đợi bao nhiêu ngày rồi.

HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jiù shì wǒ men yǎn lǐ de dà jiāng jūnPhàn tướng quân chính là đại tướng quân trong mắt bọn ta.

HSK 7
0:03s
nǐ kě shì shā le zhǎng xìn wáng de dà gōng chénCô chính là công thần giết Trường Tín vương.

HSK 6
0:03s
jīn rì tè yì fù jīng xiàng fán gū niáng qǐng zuìhôm nay đặc biệt mang cành gai đến xin tạ tội với Phàn cô nương.

HSK 5
0:03s
fǎn ér zài nǐ zhòng bìng zhī shí duì nǐ è yǔ xiāng xiàngngược lại còn buông lời ác ý với cô lúc cô lâm bệnh nặng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s










