Cách dùng "让他下去给两位将军谢罪" (ràng tā xià qù gěi liǎng wèi jiāng jūn xiè zuì) trong hội thoại tiếng Trung
让他下去给两位将军谢罪
Để hắn xuống dưới đó tạ tội với hai vị tướng quân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
1:34
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 烧了他 | shāo le tā | Thiêu hắn đi. |
| 2▶ | 让他下去给两位将军谢罪 | ràng tā xià qù gěi liǎng wèi jiāng jūn xiè zuì | Để hắn xuống dưới đó tạ tội với hai vị tướng quân. |
| 3 | 你干什么 | nǐ gàn shén me | Cô làm gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s
shì a xiōng dì men dōu děng le nà me duō tiān le- Đúng vậy. - Các huynh đệ đã đợi bao nhiêu ngày rồi.

HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jiù shì wǒ men yǎn lǐ de dà jiāng jūnPhàn tướng quân chính là đại tướng quân trong mắt bọn ta.

HSK 7
0:03s
nǐ kě shì shā le zhǎng xìn wáng de dà gōng chénCô chính là công thần giết Trường Tín vương.

HSK 6
0:03s
jīn rì tè yì fù jīng xiàng fán gū niáng qǐng zuìhôm nay đặc biệt mang cành gai đến xin tạ tội với Phàn cô nương.

HSK 5
0:03s
fǎn ér zài nǐ zhòng bìng zhī shí duì nǐ è yǔ xiāng xiàngngược lại còn buông lời ác ý với cô lúc cô lâm bệnh nặng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s










