Cách dùng "是什么让司马如此慌乱" (shì shén me ràng sī mǎ rú cǐ huāng luàn) trong hội thoại tiếng Trung
是什么让司马如此慌乱
thì điều gì khiến tư mã bối rối thế này?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
29:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若是清白 | ruò shì qīng bái | Nếu như trong sạch |
| 2▶ | 是什么让司马如此慌乱 | shì shén me ràng sī mǎ rú cǐ huāng luàn | thì điều gì khiến tư mã bối rối thế này? |
| 3 | 你可真是牵挂战友啊 | nǐ kě zhēn shì qiān guà zhàn yǒu a | Ngài quả là lo lắng cho chiến hữu. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s
shì a xiōng dì men dōu děng le nà me duō tiān le- Đúng vậy. - Các huynh đệ đã đợi bao nhiêu ngày rồi.

HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jiù shì wǒ men yǎn lǐ de dà jiāng jūnPhàn tướng quân chính là đại tướng quân trong mắt bọn ta.

HSK 7
0:03s
nǐ kě shì shā le zhǎng xìn wáng de dà gōng chénCô chính là công thần giết Trường Tín vương.

HSK 6
0:03s
jīn rì tè yì fù jīng xiàng fán gū niáng qǐng zuìhôm nay đặc biệt mang cành gai đến xin tạ tội với Phàn cô nương.

HSK 5
0:03s
fǎn ér zài nǐ zhòng bìng zhī shí duì nǐ è yǔ xiāng xiàngngược lại còn buông lời ác ý với cô lúc cô lâm bệnh nặng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s










