Cách dùng "后来还为她被征兵带走了" (hòu lái hái wèi tā bèi zhēng bīng dài zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
后来还为她被征兵带走了
Sau này còn vì nó mà bị bắt đi lính,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
27:45
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 撑着走过来的 | chēng zhe zǒu guò lái de | đồng cam cộng khổ vượt qua. |
| 2▶ | 后来还为她被征兵带走了 | hòu lái hái wèi tā bèi zhēng bīng dài zǒu le | Sau này còn vì nó mà bị bắt đi lính, |
| 3 | 这情分 | zhè qíng fēn | tình nghĩa này |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s
hè dà jiāng jūn zuó rì yě zhàn sǐ shā chǎngHôm qua Hạ đại tướng quân cũng tử trận nơi sa trường,

HSK 6
0:03s
ràng tā xià qù gěi liǎng wèi jiāng jūn xiè zuìĐể hắn xuống dưới đó tạ tội với hai vị tướng quân.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn rì shì xiè dà jiāng jūn hé hè jiāng jūn de jì rìHôm nay là ngày giỗ Tạ đại tướng quân và Hạ tướng quân.

HSK 6
0:03s
xiè jiā jūn yān zhōu jūn tīng lìngHầu gia, vừa nãy cô ta… Quân Tạ gia, quân Yên Châu nghe lệnh.














