Cách dùng "意思就是我在战场上刀给打没了" (yì si jiù shì wǒ zài zhàn chǎng shàng dāo gěi dǎ méi le) trong hội thoại tiếng Trung
意思就是我在战场上刀给打没了
nghĩa là nếu ta bị mất đao trên chiến trường
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
35:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 借刀杀人 | jiè dāo shā rén | "Mượn dao giết người" |
| 2▶ | 意思就是我在战场上刀给打没了 | yì si jiù shì wǒ zài zhàn chǎng shàng dāo gěi dǎ méi le | nghĩa là nếu ta bị mất đao trên chiến trường |
| 3 | 我随即借走别人的武器 | wǒ suí jí jiè zǒu bié rén de wǔ qì | [thì tiện tay mượn vũ khí của người khác] |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s
hè dà jiāng jūn zuó rì yě zhàn sǐ shā chǎngHôm qua Hạ đại tướng quân cũng tử trận nơi sa trường,

HSK 6
0:03s
ràng tā xià qù gěi liǎng wèi jiāng jūn xiè zuìĐể hắn xuống dưới đó tạ tội với hai vị tướng quân.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn rì shì xiè dà jiāng jūn hé hè jiāng jūn de jì rìHôm nay là ngày giỗ Tạ đại tướng quân và Hạ tướng quân.

HSK 6
0:03s
xiè jiā jūn yān zhōu jūn tīng lìngHầu gia, vừa nãy cô ta… Quân Tạ gia, quân Yên Châu nghe lệnh.














