Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "请稍后再拨" (qǐng shāo hòu zài bō) trong hội thoại tiếng Trung

请稍后再拨

qǐng shāo hòu zài bō

vui lòng gọi lại sau.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您拨叫的用户暂时无法接通nín bō jiào de yòng hù zàn shí wú fǎ jiē tōngthuê bao quý khách vừa gọi hiện không liên lạc được,
2请稍后再拨qǐng shāo hòu zài bōvui lòng gọi lại sau.
3也是仿品yě shì fǎng pǐnCũng là hàng giả.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 5 of 9)
我把他那个头像的图 先给你发过去啊
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ tā nà ge tóu xiàng de tú xiān gěi nǐ fā guò qù aTôi gửi hình avatar của người đó cho cô xem nhé.

麻烦你 帮我跑一下手续
HSK 5
0:03s
má fán nǐ bāng wǒ pǎo yī xià shǒu xùLàm ơn giúp tôi xử lý thủ tục một chút.

放着不管 我不放心
HSK 4
0:03s
fàng zhe bù guǎn wǒ bù fàng xīnTôi không yên tâm khi không lo cho họ.

她妈妈也能跟我们开开玩笑了
HSK 2
0:03s
tā mā mā yě néng gēn wǒ men kāi kāi wán xiào leMẹ cô ấy cũng bắt đầu nói đùa với chúng tôi rồi.

麻烦你告诉我一下 好吗
HSK 4
0:03s
má fán nǐ gào sù wǒ yī xià hǎo mathì phiền cô nói với tôi được không?

跑哪去了 这几天没见着人
HSK 2
0:03s
pǎo nǎ qù le zhè jǐ tiān méi jiàn zhe rénAnh đi đâu đấy? Mấy hôm nay không thấy anh.

那这么的吧 你要忙的话 要不
HSK 3
0:03s
nà zhè me de ba nǐ yào máng de huà yào bùThế này đi. Nếu anh đang bận thì hay là...

那这种贵宾活动现场有监控吗
HSK 7
0:03s
nà zhè zhǒng guì bīn huó dòng xiàn chǎng yǒu jiān kòng maThế có camera giám sát hiện trường các buổi hoạt động của khách VIP này không?

高端客户一般都很注意 自己的个人隐私
HSK 6
0:03s
gāo duān kè hù yì bān dōu hěn zhù yì zì jǐ de gè rén yǐn sīThường thì các khách hàng cao cấp rất để ý đến việc bảo vệ quyền riêng tư.

你们有没有纹过类似这样的纹身
HSK 5
0:03s
nǐ men yǒu méi yǒu wén guò lèi sì zhè yàng de wén shēncác anh đã từng xăm hình kiểu này chưa?

我这一般都原创啊
HSK 7
0:03s
wǒ zhè yì bān dōu yuán chuàng a[Lối vào tiệm xăm] Bên tôi toàn là hình tự vẽ.

你这图 差点意思 没见过
HSK 4
0:03s
nǐ zhè tú chà diǎn yì si méi jiàn guòHình của cô... không đẹp lắm, chưa thấy bao giờ.

这个图要不您留着 万一您想起来
HSK 5
0:03s
zhè ge tú yào bù nín liú zhe wàn yī nín xiǎng qǐ láiHay là anh giữ lại tấm hình này đi. Nhỡ đâu anh nhớ ra,

您可以给我打电话 这有我的手机号码 行行行
HSK 3
0:03s
nín kě yǐ gěi wǒ dǎ diàn huà zhè yǒu wǒ de shǒu jī hào mǎ xíng xíng xínganh có thể gọi điện cho tôi. Đây là số điện thoại của tôi. Được, được, được.

她要是有时间就让她看看
HSK 4
0:03s
tā yào shì yǒu shí jiān jiù ràng tā kàn kànNếu em ấy có thời gian thì cho em ấy đọc.

谢谢了 谢谢颜老师 回去还要麻烦你
HSK 4
0:03s
xiè xiè le xiè xiè yán lǎo shī huí qù hái yào má fán nǐCảm ơn nhé, cảm ơn cô Nhan. Lúc về còn phải phiền chị

你可以给我打电话 或者 联系罗医生都可以
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ gěi wǒ dǎ diàn huà huò zhě lián xì luó yī shēng dōu kě yǐchị có thể gọi điện cho tôi hoặc là gọi cho bác sĩ La cũng được.

我们全家给你们添麻烦了啊 别这么说
HSK 2
0:03s
wǒ men quán jiā gěi nǐ men tiān má fán le a bié zhè me shuōGia đình tôi làm phiền cô rồi. Chị đừng nói vậy.

长宁能好好的 这比什么都重要 是
HSK 4
0:03s
zhǎng níng néng hǎo hǎo de zhè bǐ shén me dōu zhòng yào shìTrường Ninh được mạnh khỏe bình an quan trọng hơn bất cứ điều gì. Vâng.

你是找他还有什么事吗 我可以帮你转告
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhǎo tā hái yǒu shén me shì ma wǒ kě yǐ bāng nǐ zhuǎn gàoCô tìm anh ấy có việc gì khác à? Tôi có thể chuyển lời giúp cô.