Cách dùng "请稍后再拨" (qǐng shāo hòu zài bō) trong hội thoại tiếng Trung
请稍后再拨
vui lòng gọi lại sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您拨叫的用户暂时无法接通 | nín bō jiào de yòng hù zàn shí wú fǎ jiē tōng | thuê bao quý khách vừa gọi hiện không liên lạc được, |
| 2▶ | 请稍后再拨 | qǐng shāo hòu zài bō | vui lòng gọi lại sau. |
| 3 | 也是仿品 | yě shì fǎng pǐn | Cũng là hàng giả. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
shì tā hé tā lǎo gōng yì qǐ cún zhe mǎi fáng zi de qiánlà tiền mà cô ấy và chồng cùng nhau tiết kiệm để mua nhà.

HSK 7
0:03s
zěn me zhèng míng tā liǎ shì tóng huǒ ná shuí lì àncậu chứng minh chúng là đồng bọn kiểu gì? Lập án kiểu gì?

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ nǐ gēn zhe xiā diǎn shén me tóu nǐ shuō shuō àn qíngCậu... cậu... cậu... Cậu gật đầu cái gì? Cậu nói tình tiết vụ án

HSK 1
0:03s
nǐ shuō dōu shuō bú dào diǎn shàng nǐ dōu nà nà nà nǐ shuōmà còn không nói cho gãy gọn. Đấy... cậu nói đi.

HSK 5
0:03s
yě zài yī hǎi shàng jiù yuán duì dāng zhì yuàn zhě shì bú shì duì duì duìhắn cũng đang làm tình nguyện viên cho một đội cứu hộ trên biển. Đúng không? Đúng, đúng, đúng.

HSK 6
0:03s
shuō dào zhè ge wǒ xiǎng qǐ lái le wǒ hái yǒu gè shì méi gēn lǐ pàng huì bàoNói đến đây thì tôi nhớ ra rồi. Còn một chuyện tôi chưa nói với Lý Béo.

HSK 6
0:03s