Cách dùng "人民警察都敢骗" (rén mín jǐng chá dōu gǎn piàn) trong hội thoại tiếng Trung
人民警察都敢骗
dám lừa cả cảnh sát nhân dân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小王八蛋 | xiǎo wáng bā dàn | Tên khốn kiếp, [Cơ sở dữ liệu nhân sự Thông tin cơ bản về nhân sự] |
| 2▶ | 人民警察都敢骗 | rén mín jǐng chá dōu gǎn piàn | dám lừa cả cảnh sát nhân dân. |
| 3 | 胡所 | hú suǒ | Giám đốc Hồ. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yòu fā zhè me dà pí qì a bú shì méi yǒuSao anh lại nổi trận lôi đình lên thế? Không phải, anh không có.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiān zhèng míng tā gēn lěi lěi rèn shí a huò zhě shì yǒu mǒu zhǒng lián xìtôi cũng phải chứng minh anh ta và Lôi Lôi quen nhau hoặc có một mối liên hệ gì đó đã.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ xiān shēng shēn shàng yǒu wén shēn aSao cô biết trên người chồng tôi có hình xăm thế?

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā shén me guān xì a bù nǐ wù huì leCô có quan hệ gì với anh ấy? Không, cô hiểu lầm rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào nà ge wén shēn shì shén me yì si maCô biết hình xăm đó có ý nghĩa gì không?









