Cách dùng "我就把大概情况跟他说了" (wǒ jiù bǎ dà gài qíng kuàng gēn tā shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùgàiqíngkuànggēnshuōle

Tôi mới nói sơ qua tình hình cho anh ta biết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:09
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他打电话来说 说收到我们的电话留言 问有什么事tā dǎ diàn huà lái shuō shuō shōu dào wǒ men de diàn huà liú yán wèn yǒu shén me shìanh ta gọi điện nói là đã nhận được tin nhắn thoại của chúng tôi, hỏi có chuyện gì.
2我就把大概情况跟他说了wǒ jiù bǎ dà gài qíng kuàng gēn tā shuō leTôi mới nói sơ qua tình hình cho anh ta biết.
3他知道简蕾蕾母亲在医院嘛 就说先去找你们tā zhī dào jiǎn lěi lěi mǔ qīn zài yī yuàn ma jiù shuō xiān qù zhǎo nǐ menAnh ta biết mẹ của Giản Lôi Lôi đang ở bệnh viện, nên nói sẽ qua tìm các cô trước,

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 1 of 9)
你有什么权利让我看别的科
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu shén me quán lì ràng wǒ kàn bié de kēchú có quyền gì mà bắt cháu đi khám khoa khác?

合格的前任就应该跟死了一样
HSK 7
0:03s
hé gé de qián rèn jiù yīng gāi gēn sǐ le yī yàng[Phục vụ với nụ cười, ấm áp như thuở ban đầu] người yêu cũ đúng nghĩa thì nên coi như đã chết rồi.

第二天就该删了拉黑
HSK 5
0:03s
dì èr tiān jiù gāi shān le lā hēingày thứ hai phải xóa hết, chặn hết.

第三天该吃的就吃 该玩的就玩
HSK 2
0:03s
dì sān tiān gāi chī de jiù chī gāi wán de jiù wánNgày thứ ba thì ăn gì ăn, chơi gì chơi,

其实一个人也挺好的
HSK 3
0:03s
qí shí yí gè rén yě tǐng hǎo dethật ra một mình cũng rất ổn.

只要健健康康 快快乐乐
HSK 3
0:03s
zhǐ yào jiàn jiàn kāng kāng kuài kuài lè lèChỉ cần sống khỏe mạnh và vui vẻ là đủ rồi.

他说我不珍惜我们俩的感情
HSK 5
0:03s
tā shuō wǒ bù zhēn xī wǒ men liǎ de gǎn qíngAnh ấy nói cháu không trân trọng tình cảm của hai đứa.

难道他就不问你 钱从哪来的吗
HSK 4
0:03s
nán dào tā jiù bù wèn nǐ qián cóng nǎ lái de maChẳng lẽ cậu ta không hỏi tiền từ đâu ra sao?

是不是不能生孩子了
HSK 1
0:03s
shì bú shì bù néng shēng hái zi lecháu có còn sinh con được nữa không?

如果你好好地接受医生治疗
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ hǎo hǎo dì jiē shòu yī shēng zhì liáoNếu cháu chịu hợp tác điều trị với bác sĩ,

不要像以前那样糟蹋自己
HSK 7
0:03s
bú yào xiàng yǐ qián nà yàng zāo tà zì jǐđừng làm hại chính mình như trước nữa,

可不可以麻烦你 帮我照顾几天
HSK 4
0:03s
kě bù kě yǐ má fán nǐ bāng wǒ zhào gù jǐ tiānCháu có thể giúp chú trông nó vài ngày không?

你也差不多可以出院了
HSK 3
0:03s
nǐ yě chà bu duō kě yǐ chū yuàn lethì cháu cũng có thể xuất viện rồi.

难怪她要挪用客户的钱
HSK 7
0:03s
nán guài tā yào nuó yòng kè hù de qián[Thư nhắc nợ] Thảo nào cô ấy phải dùng tiền của khách hàng.

她炒币是不是加了杠杆了
HSK 7
0:03s
tā chǎo bì shì bú shì jiā le gàng gǎn leCô ấy đầu tư tiền ảo có phải đã sử dụng đòn bẩy không?

就会强行平仓 血本无归 那什么都可能押上
HSK 7
0:03s
jiù huì qiáng xíng píng cāng xuè běn wú guī nà shén me dōu kě néng yā shàngsàn sẽ buộc đóng vị thế, toàn bộ vốn có thể mất trắng và tất cả mọi thứ đều có thể bị gán nợ.

你再查查这个贷款公司
HSK 6
0:03s
nǐ zài zhā zhā zhè ge dài kuǎn gōng sīAnh kiểm tra lại công ty cho vay này xem.

这我都查过了 没有线索我才来找你的
HSK 6
0:03s
zhè wǒ dōu chá guò le méi yǒu xiàn suǒ wǒ cái lái zhǎo nǐ deCái này tôi đã tra hết rồi, không có manh mối nên mới đến tìm anh.

我还以为你有什么特殊渠道呢
HSK 6
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ yǒu shén me tè shū qú dào neTôi cứ nghĩ anh có kênh đặc biệt gì.

我 我就是一个普通小老百姓
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ jiù shì yí gè pǔ tōng xiǎo lǎo bǎi xìngTôi... tôi chỉ là một người dân bình thường thôi.