Cách dùng "我是大学老师 我姓颜" (wǒ shì dà xué lǎo shī wǒ xìng yán) trong hội thoại tiếng Trung
我是大学老师 我姓颜
Tôi là giảng viên đại học. Tôi họ Nhan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
37:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟他什么关系啊 不 你误会了 | nǐ gēn tā shén me guān xì a bù nǐ wù huì le | Cô có quan hệ gì với anh ấy? Không, cô hiểu lầm rồi. |
| 2▶ | 我是大学老师 我姓颜 | wǒ shì dà xué lǎo shī wǒ xìng yán | Tôi là giảng viên đại học. Tôi họ Nhan. |
| 3 | 和你先生 | hé nǐ xiān shēng | Có một cô gái có hình xăm |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ shuō de nà ge jiǎn lěi lěi wǒ zhēn de wǒ jiù yā gēn bù rèn shíCái cô Giản Lôi Lôi mà cô nói, tôi thật sự không quen.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yòu fā zhè me dà pí qì a bú shì méi yǒuSao anh lại nổi trận lôi đình lên thế? Không phải, anh không có.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiān zhèng míng tā gēn lěi lěi rèn shí a huò zhě shì yǒu mǒu zhǒng lián xìtôi cũng phải chứng minh anh ta và Lôi Lôi quen nhau hoặc có một mối liên hệ gì đó đã.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ xiān shēng shēn shàng yǒu wén shēn aSao cô biết trên người chồng tôi có hình xăm thế?

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā shén me guān xì a bù nǐ wù huì leCô có quan hệ gì với anh ấy? Không, cô hiểu lầm rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào nà ge wén shēn shì shén me yì si maCô biết hình xăm đó có ý nghĩa gì không?








