Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "小王八蛋" (xiǎo wáng bā dàn) trong hội thoại tiếng Trung

小王八蛋

xiǎo wáng bā dàn

Tên khốn kiếp, [Cơ sở dữ liệu nhân sự Thông tin cơ bản về nhân sự]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:49
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1写着呢写着呢xiě zhe ne xiě zhe neĐang viết đây. [Cảnh sát]
2小王八蛋xiǎo wáng bā dànTên khốn kiếp, [Cơ sở dữ liệu nhân sự Thông tin cơ bản về nhân sự]
3人民警察都敢骗rén mín jǐng chá dōu gǎn piàndám lừa cả cảnh sát nhân dân.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 4 of 9)
你们都会去玩些什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ men dū huì qù wán xiē shén me yamọi người thường làm gì vậy?

就 看电影 吃饭 什么的
HSK 2
0:03s
jiù kàn diàn yǐng chī fàn shén me deThì chỉ đi xem phim, ăn uống gì đó thôi.

他这里还有一道好长好长的疤
HSK 7
0:03s
tā zhè lǐ hái yǒu yī dào hǎo zhǎng hǎo zhǎng de bāỞ đây còn có một vết sẹo dài,

你又不给我买手机 我拿什么拍啊
HSK 4
0:03s
nǐ yòu bù gěi wǒ mǎi shǒu jī wǒ ná shén me pāi aMẹ không mua điện thoại cho con, con lấy gì mà chụp?

一般人不玩 顶多就把号放这
HSK 7
0:03s
yì bān rén bù wán dǐng duō jiù bǎ hào fàng zhè[Người dùng đã xóa tài khoản] Người bình thường không chơi nữa thì cùng lắm cũng chỉ để tài khoản ở đó,

没人会把号给注销的
HSK 7
0:03s
méi rén huì bǎ hào gěi zhù xiāo dechẳng ai đi xóa tài khoản cả.

我 我还给您带了些零食 孙姐
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ huán gěi nín dài le xiē líng shí sūn jiěEm... em còn mang cho chị một ít đồ ăn vặt nữa.

就 就我带这些东西 全都是既好吃它又不长胖的
HSK 4
0:03s
jiù jiù wǒ dài zhè xiē dōng xī quán dōu shì jì hǎo chī tā yòu bù zhǎng pàng deChị Tôn à, những thứ em mang đến đều vừa ngon vừa không béo.

一吃一个不吱声啊 孙姐 姐什么姐
HSK 2
0:03s
yī chī yí gè bù zhī shēng a sūn jiě jiě shén me jiěĂn một miếng là im re luôn đó, chị Tôn. [Quy chế công tác bảo mật] - Chị gì mà chị? - Chị thử đi.

当我妈呢 我叫你姐我都嫌老 你看
HSK 6
0:03s
dāng wǒ mā ne wǒ jiào nǐ jiě wǒ dōu xián lǎo nǐ kànChị mà như mẹ gì, gọi chị là chị em còn thấy già quá đó chứ. Nhìn này,

试一试 真挺好吃的
HSK 3
0:03s
shì yī shì zhēn tǐng hǎo chī dethử một chút đi, thật sự rất ngon đó.

帮个小忙 行不行
HSK 3
0:03s
bāng gè xiǎo máng xíng bù xínggiúp em một việc nhỏ được không?

语言组织能力特别强 骂人都不带脏 再准
HSK 5
0:03s
yǔ yán zǔ zhī néng lì tè bié qiáng mà rén dōu bù dài zàng zài zhǔnkhả năng ngôn ngữ cực mạnh, - mắng người cũng không dùng lời tục tĩu. - Dù chính xác đến đâu

我孙姐怎么可能有误差 开玩笑 别打岔
HSK 7
0:03s
wǒ sūn jiě zěn me kě néng yǒu wù chā kāi wán xiào bié dǎ chàlàm sao chị Tôn của em có sai sót được chứ? Nói đùa hoài. Đừng ngắt lời,

描述者的嘴巴和我的耳朵 都不是照相机
HSK 5
0:03s
miáo shù zhě de zuǐ bā hé wǒ de ěr duǒ dōu bú shì zhào xiàng jīMiệng của người mô tả và tai của tôi đều không phải máy ảnh,

不可能百分之一百的 还原被画者的容貌
HSK 7
0:03s
bù kě néng bǎi fēn zhī yì bǎi de huán yuán bèi huà zhě de róng màokhông thể vẽ lại đúng 100% khuôn mặt của người được vẽ.

还不如想想其他的办法 去找找别的线索
HSK 6
0:03s
hái bù rú xiǎng xiǎng qí tā de bàn fǎ qù zhǎo zhǎo bié de xiàn suǒthì thà nghĩ cách khác, đi tìm những manh mối khác còn hơn.

警察已经找我们罚过钱了 你还要怎么样啊
HSK 5
0:03s
jǐng chá yǐ jīng zhǎo wǒ men fá guò qián le nǐ hái yào zěn me yàng aCảnh sát đã đến xử phạt rồi, chị còn muốn gì nữa?

我跟李警官 把事情都已经讲清楚了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn lǐ jǐng guān bǎ shì qíng dōu yǐ jīng jiǎng qīng chǔ leTôi đã giải thích rõ mọi chuyện với cảnh sát Lý.

那个叫什么夏燚的 我根本就不认识
HSK 5
0:03s
nà ge jiào shén me xià yì de wǒ gēn běn jiù bù rèn shíTôi không quen biết gì người tên Hạ Diệc đó.