Cách dùng "小王八蛋" (xiǎo wáng bā dàn) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎowángdàn

Tên khốn kiếp, [Cơ sở dữ liệu nhân sự Thông tin cơ bản về nhân sự]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:49
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1写着呢写着呢xiě zhe ne xiě zhe neĐang viết đây. [Cảnh sát]
2小王八蛋xiǎo wáng bā dànTên khốn kiếp, [Cơ sở dữ liệu nhân sự Thông tin cơ bản về nhân sự]
3人民警察都敢骗rén mín jǐng chá dōu gǎn piàndám lừa cả cảnh sát nhân dân.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 6 of 9)
我就是想当面再谢谢他
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng dāng miàn zài xiè xiè tāTôi chỉ muốn trực tiếp cảm ơn anh ấy.

那你们有事再喊我
HSK 4
0:03s
nà nǐ men yǒu shì zài hǎn wǒVậy có gì hai người cứ gọi tôi.

都收拾好了啊 差不多了 没有落东西
HSK 4
0:03s
dōu shōu shí hǎo le a chà bu duō le méi yǒu luò dōng xīThu dọn hết chưa ạ? Cũng gần xong rồi. Không quên thứ gì chứ?

说拜托帮他照顾两天
HSK 7
0:03s
shuō bài tuō bāng tā zhào gù liǎng tiānnhờ con trai cô chăm sóc nó vài ngày.

罗医生好 好久不见 是呀
HSK 5
0:03s
luó yī shēng hǎo hǎo jiǔ bú jiàn shì yaChào bác sĩ La. Đã lâu không gặp. Phải.

这个动作我上次来好像没见过
HSK 4
0:03s
zhè ge dòng zuò wǒ shàng cì lái hǎo xiàng méi jiàn guòHình như lần trước đến tôi không thấy động tác này.

你要找的那个纹身我见过
HSK 2
0:03s
nǐ yào zhǎo de nà ge wén shēn wǒ jiàn guòTôi từng thấy hình xăm mà cô cần tìm.

我保证咱们能上一大台阶 刘总
HSK 5
0:03s
wǒ bǎo zhèng zán men néng shàng yī dà tái jiē liú zǒngtôi đảm bảo chúng ta sẽ tiến đến một tầm cao mới. Sếp Lưu.

严总啊 您再给我一次机会 我 喂 喂
HSK 3
0:03s
yán zǒng a nín zài gěi wǒ yī cì jī huì wǒ wèi wèiSếp Nghiêm, anh cho tôi một cơ hội nữa đi. Tôi... A lô, a lô.

小吕 我告诉你小吕
HSK 2
0:03s
xiǎo lǚ wǒ gào sù nǐ xiǎo lǚLữ. Tôi nói cho cậu biết nhé Lữ.

这什么玩意儿 我的钱是用来优化质量的
HSK 7
0:03s
zhè shén me wán yì ér wǒ de qián shì yòng lái yōu huà zhì liàng deĐây là cái quái gì hả? Tiền của tôi dùng để nâng cao chất lượng

不是让这帮白眼狼勒索我的 做的什么玩意儿
HSK 7
0:03s
bú shì ràng zhè bāng bái yǎn láng lè suǒ wǒ de zuò de shén me wán yì érchứ không phải để đám tư bản máu lạnh đó uy hiếp tôi. Làm ra cái thứ gì thế hả?

怎么了 对不起刘总 她一定要见您
HSK 3
0:03s
zěn me le duì bù qǐ liú zǒng tā yí dìng yào jiàn nínLàm sao? Xin lỗi sếp Lưu. Cô ấy nhất quyết đòi gặp anh.

不是你们干吗吃的 怎么还没轰走啊 不好意思
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ men gàn má chī de zěn me hái méi hōng zǒu a bù hǎo yì sīCác cô làm ăn kiểu gì thế hả? Sao còn chưa đuổi đi? Xin lỗi.

抱歉刘总 我真的有非常重要的事情
HSK 4
0:03s
bào qiàn liú zǒng wǒ zhēn de yǒu fēi cháng zhòng yào de shì qíngXin lỗi sếp Lưu. Tôi thật sự có một việc rất quan trọng

想跟你确认一下 关系到一条人命
HSK 5
0:03s
xiǎng gēn nǐ què rèn yī xià guān xì dào yī tiáo rén mìngcần anh xác nhận, liên quan đến mạng người.

您听到我说话了吗刘总
HSK 3
0:03s
nín tīng dào wǒ shuō huà le ma liú zǒng- Anh nghe thấy tôi nói không sếp Lưu? - Thật sự không được.

这有什么稀奇的呀 这 这种图案网上多得是
HSK 7
0:03s
zhè yǒu shén me xī qí de ya zhè zhè zhǒng tú àn wǎng shàng duō dé shìCái này có gì lạ đâu. Mấy cái hình này trên mạng đầy ra.

什么蛇呀 什么章鱼触角 你说的这些我都听不懂
HSK 5
0:03s
shén me shé ya shén me zhāng yú chù jiǎo nǐ shuō de zhè xiē wǒ dōu tīng bù dǒngRắn rết gì? Xúc tu bạch tuộc cái gì? Tôi không hiểu những gì cô đang nói.

你说的那个简蕾蕾 我真的 我就压根不认识
HSK 2
0:03s
nǐ shuō de nà ge jiǎn lěi lěi wǒ zhēn de wǒ jiù yā gēn bù rèn shíCái cô Giản Lôi Lôi mà cô nói, tôi thật sự không quen.