Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怎么会自杀呢" (zěn me huì zì shā ne) trong hội thoại tiếng Trung

怎么会自杀呢

zěn me huì zì shā ne

Sao lại tự sát chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
37:51
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1生前欠了很大一笔钱shēng qián qiàn le hěn dà yī bǐ qiánTrước khi mất cô ấy nợ một khoản tiền rất lớn.
2怎么会自杀呢zěn me huì zì shā neSao lại tự sát chứ?
3这也太可怜了zhè yě tài kě lián leĐáng thương quá.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 8 of 9)
我很同情你朋友的遭遇 但是
HSK 6
0:03s
wǒ hěn tóng qíng nǐ péng yǒu de zāo yù dàn shìTôi rất thương cảm cho câu chuyện của bạn cô, nhưng...

你不能因此就觉得 所有人都是坏人吧
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng yīn cǐ jiù jué de suǒ yǒu rén dōu shì huài rén bacô không thể vì thế mà nghĩ rằng tất cả mọi người đều là người xấu được.

我没有什么话要跟你说了 你不要再骚扰我
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu shén me huà yào gēn nǐ shuō le nǐ bú yào zài sāo rǎo wǒTôi không có gì để nói với cô cả. Cô đừng có quấy rầy tôi,

也不要再骚扰我先生了
HSK 7
0:03s
yě bú yào zài sāo rǎo wǒ xiān shēng lecũng đừng quấy rầy chồng tôi nữa.

不好意思 余小姐 我如果说了任何让你不高兴的话
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī yú xiǎo jiě wǒ rú guǒ shuō le rèn hé ràng nǐ bù gāo xìng de huàXin lỗi. Cô Dư. Nếu tôi có nói câu gì khiến cô không vui

能被骗的 肯定都是因为太恋爱脑
HSK 5
0:03s
néng bèi piàn de kěn dìng dū shì yīn wèi tài liàn ài nǎoNhững người bị lừa chắc chắn là do yêu đương mù quáng.

你开玩笑 恋爱脑
HSK 5
0:03s
nǐ kāi wán xiào liàn ài nǎoĐùa à? Yêu đương mù quáng ư?

我张姐 一巴掌给他扇成脑萎缩
HSK 7
0:03s
wǒ zhāng jiě yī bā zhǎng gěi tā shàn chéng nǎo wēi suōChị Trương nhà mình vả cho một cái là nó teo não luôn.

那你如果碰见类似的报案 你跟我说一声
HSK 7
0:03s
nà nǐ rú guǒ pèng jiàn lèi sì de bào àn nǐ gēn wǒ shuō yī shēngNếu chị gặp những vụ báo án kiểu vậy thì chị bảo tôi với nhé.

你们那最近有没 你冷静一点 你干吗呢
HSK 4
0:03s
nǐ men nà zuì jìn yǒu méi nǐ lěng jìng yì diǎn nǐ gàn má neDạo này bên anh có... Bình tĩnh lại đi! Anh làm gì vậy?

千万别往下跳 冷静一点
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié wǎng xià tiào lěng jìng yì diǎnĐừng có nhảy xuống. Bình tĩnh lại đi.

找我什么事啊 师父 师父
HSK 6
0:03s
zhǎo wǒ shén me shì a shī fù shī fùTìm tôi có chuyện gì? Thầy ơi, thầy.

说是一开始谈恋爱 最后 骗人钱的案子
HSK 5
0:03s
shuō shì yī kāi shǐ tán liàn ài zuì hòu piàn rén qián de àn zinói là mới đầu yêu đương, sau đó lừa tiền người ta.

我怀疑这里边有同伙作案
HSK 7
0:03s
wǒ huái yí zhè lǐ biān yǒu tóng huǒ zuò ànEm nghĩ mấy vụ này do cùng một bọn gây ra.

王子文警官 他就碰见一个 哪片区的
HSK 5
0:03s
wáng zǐ wén jǐng guān tā jiù pèng jiàn yí gè nǎ piàn qū deCảnh sát Vương Tử Văn đã gặp một vụ. Ở khu nào?

报告胡所 我是小李大学同学
HSK 5
0:03s
bào gào hú suǒ wǒ shì xiǎo lǐ dà xué tóng xuéBáo cáo đồn trưởng Hồ, tôi là bạn đại học của anh Lý,

他同意我来跟您汇报相关情况
HSK 6
0:03s
tā tóng yì wǒ lái gēn nín huì bào xiāng guān qíng kuàngAnh ấy đồng ý cho tôi báo cáo tình hình liên quan với anh.

说事 说事 说事 就是前天夜里我们出警
HSK 3
0:03s
shuō shì shuō shì shuō shì jiù shì qián tiān yè lǐ wǒ men chū jǐngVào vấn đề chính đi. Hôm nọ chúng tôi làm nhiệm vụ trong đêm.

那个男的非要拉她一起来投资
HSK 6
0:03s
nà ge nán de fēi yào lā tā yì qǐ lái tóu zīNgười đàn ông đó cứ lôi kéo cô ấy đầu tư chung.

然后 她的钱就被骗走了 然后那个钱呢
HSK 3
0:03s
rán hòu tā de qián jiù bèi piàn zǒu le rán hòu nà ge qián neThế là cô ấy bị lừa hết tiền. Mà số tiền đó