Cách dùng "让我既惶恐又兴奋" (ràng wǒ jì huáng kǒng yòu xīng fèn) trong hội thoại tiếng Trung
让我既惶恐又兴奋
khiến tôi vừa sợ hãi vừa hưng phấn.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:07
chén陈
zhǔ主
rèn任
de的
hòu厚
ài爱
zhēn真
de的
shì是
“Sự hậu ái của chủ nhiệm Trần đúng là...”
LINE 0205:09
PLAYING SCENEràng让
wǒ我
jì既
huáng惶
kǒng恐
yòu又
xīng兴
fèn奋
“khiến tôi vừa sợ hãi vừa hưng phấn.”
LINE 0305:12
wǒ我
yǒu有
xìng幸
néng能
yǒu有
jī机
huì会
“Tôi may mắn có cơ hội”
Show Information