Cách dùng "但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀" (dàn tā xiàn zài yòu ān pái tā ér zi lái tā dào dǐ xiǎng gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀
Nhưng giờ ông ấy lại sắp xếp con trai đến đây. Ông ấy rốt cuộc muốn làm gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:06
wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé yuē wǒ yǐ jīng bù zhǐ wàng le
我跟司马先生的合约 我已经不指望了
“Hợp đồng của tôi với ông Tư Mã, tôi đã không trông chờ gì nữa rồi.”
LINE 0224:09
PLAYING SCENEdàn tā xiàn zài yòu ān pái tā ér zi lái tā dào dǐ xiǎng gàn má ya
但他现在又安排他儿子来 他到底想干嘛呀
“Nhưng giờ ông ấy lại sắp xếp con trai đến đây. Ông ấy rốt cuộc muốn làm gì vậy?”
LINE 0324:13
wǒ我
fēn分
xī析
“Tôi phân tích,”
Show Information