Cách dùng "他们一个个 倒是过得越来越好了" (tā men yí gè gè dǎo shì guò dé yuè lái yuè hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

men dǎoshìguòyuèláiyuèhǎole

Từng người bọn họ sống càng ngày càng tốt lên rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:34
lái gān bēi gān bēi

来 干杯 干杯

Nào, cạn ly Cạn ly

LINE 0205:56
PLAYING SCENE
tā men yí gè gè dǎo shì guò dé yuè lái yuè hǎo le

他们一个个 倒是过得越来越好了

Từng người bọn họ sống càng ngày càng tốt lên rồi.

LINE 0306:02
shì a chú le nǐ tā men dōu guò dé yuè lái yuè hǎo le

是啊 除了你 他们都过得越来越好了

Ừ, trừ anh ra. Họ đều sống càng ngày càng tốt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp05:56
TMDB ID278882