Cách dùng "他们一个个 倒是过得越来越好了" (tā men yí gè gè dǎo shì guò dé yuè lái yuè hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
他们一个个 倒是过得越来越好了
Từng người bọn họ sống càng ngày càng tốt lên rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:34
lái gān bēi gān bēi
来 干杯 干杯
“Nào, cạn ly Cạn ly”
LINE 0205:56
PLAYING SCENEtā men yí gè gè dǎo shì guò dé yuè lái yuè hǎo le
他们一个个 倒是过得越来越好了
“Từng người bọn họ sống càng ngày càng tốt lên rồi.”
LINE 0306:02
shì a chú le nǐ tā men dōu guò dé yuè lái yuè hǎo le
是啊 除了你 他们都过得越来越好了
“Ừ, trừ anh ra. Họ đều sống càng ngày càng tốt.”
Show Information