Cách dùng "尤其是神之山海这个项目 那是她的梦想" (yóu qí shì shén zhī shān hǎi zhè ge xiàng mù nà shì tā de mèng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
尤其是神之山海这个项目 那是她的梦想
Đặc biệt là dự án Thần Linh Sơn Hải này. Đó là ước mơ của nó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:48
duì duì duì wǎn wǎn gēn wǒ men shuō nǐ yì zhí fēi cháng dì zhī chí tā
对对对 晚晚跟我们说 你一直非常地支持她
“Đúng đúng đúng. Vãn Vãn có nói với chúng tôi, cậu luôn rất ủng hộ nó.”
LINE 0216:53
PLAYING SCENEyóu qí shì shén zhī shān hǎi zhè ge xiàng mù nà shì tā de mèng xiǎng
尤其是神之山海这个项目 那是她的梦想
“Đặc biệt là dự án Thần Linh Sơn Hải này. Đó là ước mơ của nó.”
LINE 0316:56
yě zhǐ yǒu zài péi zǒng zhè tā cái néng mèng xiǎng chéng zhēn
也只有在裴总这 她才能梦想成真
“Cũng chỉ có ở chỗ Sếp Pei, nó mới có thể biến ước mơ thành hiện thực.”
Show Information