Cách dùng "我已经占了一个天大的好事了" (wǒ yǐ jīng zhàn le yí gè tiān dà de hǎo shì le) trong hội thoại tiếng Trung
我已经占了一个天大的好事了
Tôi đã chiếm một chuyện tốt trời giáng rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:05
ér而
qiě且
píng凭
shén什
me么
dōu都
ràng让
wǒ我
zhàn占
le了
“Vả lại, sao cứ để tôi chiếm hết”
LINE 0223:07
PLAYING SCENEwǒ我
yǐ已
jīng经
zhàn占
le了
yí一
gè个
tiān天
dà大
de的
hǎo好
shì事
le了
“Tôi đã chiếm một chuyện tốt trời giáng rồi”
LINE 0323:09
jiù就
dé得
fù付
chū出
yī一
xiē些
dài代
jià价
“Thì phải trả một cái giá”
Show Information