Cách dùng "阿璃 阿璃你别走" (ā lí ā lí nǐ bié zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
阿璃 阿璃你别走
ā lí ā lí nǐ bié zǒu
A Ly. A Ly, nàng đừng đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
13:15
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 离我远一点 | lí wǒ yuǎn yì diǎn | tránh xa ta ra. |
| 2▶ | 阿璃 阿璃你别走 | ā lí ā lí nǐ bié zǒu | A Ly. A Ly, nàng đừng đi. |
| 3 | 阿璃 你的伤还未痊愈 阿璃 | ā lí nǐ de shāng hái wèi quán yù ā lí | A Ly, vết thương của nàng còn chưa khỏi hẳn. A Ly. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
hái shuō zì jǐ shì shén me gāo shǒu ne ruò bú shì wǒLại còn bảo bản thân là cao thủ gì đấy. Nếu không có ta,

HSK 4
0:03s
tā dào dǐ sǐ méi sǐ nǐ hěn xiǎng tā sǐ marốt cuộc cô ta chết chưa? Cô rất muốn cô ấy chết à?

HSK 4
0:03s
tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá lerốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi.

HSK 4
0:03s
dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù deNhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me hái yī fù bù xiǎng tā sǐ de yàng zi nǐ guǎn wǒsao lại vừa tỏ vẻ không muốn cô ấy chết thế? Kệ ta.

HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì liǎo liǎo gēn nǐ méi guān xì leChuyện này xong rồi. Không liên quan đến ngươi nữa.

HSK 3
0:03s
kuài lái a xíng nǐ gěi wǒ ná nà ge kàn kàn hǎoMau đến đây. Được, ngươi lấy cái đó cho ta xem. Được.

HSK 5
0:03s
duì kè guān dǎ jiān hái shì zhù sù ya zhǎo rénĐúng. Khách quan, nghỉ chân hay là ở trọ? Tìm người.

HSK 3
0:03s
wǒ hái zhēn xiǎng qǐ lái le dài wǒ qù zhǎo tā zhè biān qǐngÔi ta nhớ ra rồi. Dẫn ta đi gặp hắn. Mời đi bên này.

HSK 2
0:03s
qù shèn dé xuān le qīng yù gēn zhe yì qǐ qù deđến Sâm Đức Hiên. Thanh Ngọc cũng đi cùng.








