Cách dùng "但不是我推的啊 她自己失足掉下去的" (dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù de) trong hội thoại tiếng Trung
但不是我推的啊 她自己失足掉下去的
Nhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她到底怎么样了 她坠崖了 | tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá le | rốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi. |
| 2▶ | 但不是我推的啊 她自己失足掉下去的 | dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù de | Nhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống. |
| 3 | 死了 | sǐ le | Chết rồi à? |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè qián huā dé tǐng kuài a zhè zhè nà nà nǐ kànTiêu tiền nhanh phết nhỉ. Việc này... Vậy... vậy ngươi xem...

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ zhēn bù zhī dào tā zài nǎ zhè běn lái jiù yào zhuā zhù tā leNhưng ta thật sự không biết cô ấy ở đâu. Vốn dĩ sắp bắt được cô ấy rồi,

HSK 5
0:03s
zhè tū rán chū lái yí gè jiàn kè jiù bǎ tā gěi jiù zǒu le jiùnhưng tự dưng có một kiếm khách xuất hiện cứu cô ấy đi mất rồi.

HSK 5
0:03s
nà zhǔ gù gěi le dà jià qián jiù shuō yào zhuā zhè nǚ zǐKhách hàng đưa cho một đống tiền, bảo là phải bắt nữ tử này.

HSK 7
0:03s
bù guò jiàn fǎ chāo qún chū shǒu rú diànCó điều, kiếm pháp vượt trội, ra tay nhanh như chớp.

HSK 2
0:03s
zhè páng de zán zán yě méi kàn qīng a bú shìNhững thứ khác thì bọn ta... cũng không nhìn rõ.

HSK 6
0:03s
bǎ tā bī xià le shān yá méi yǒu méi yǒu méi yǒuép nàng ấy rơi xuống vách núi ư? Không hề.

HSK 4
0:03s
nà jiàn kè de jiàn fǎ shí fēn liǎo de wǒ men guò le jǐ zhāo fā xiàn dǎ bù guòKiếm pháp của kiếm khách kia cực kỳ ghê gớm, bọn ta đánh vài chiêu, thấy không đánh lại

HSK 7
0:03s









