Cách dùng "但是你自己退婚在前" (dàn shì nǐ zì jǐ tuì hūn zài qián) trong hội thoại tiếng Trung
但是你自己退婚在前
dàn shì nǐ zì jǐ tuì hūn zài qián
Nhưng là ngài hủy hôn trước mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:40
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这桩亲事 虽是我父亲去求的 | zhè zhuāng qīn shì suī shì wǒ fù qīn qù qiú de | Mặc dù hôn sự này là do phụ thân ta đi xin. |
| 2▶ | 但是你自己退婚在前 | dàn shì nǐ zì jǐ tuì hūn zài qián | Nhưng là ngài hủy hôn trước mà. |
| 3 | 你若不愿 大可以拒绝 你将我娶回来 | nǐ ruò bù yuàn dà kě yǐ jù jué nǐ jiāng wǒ qǔ huí lái | Nếu ngài không đồng ý, có thể từ chối. Ngài lấy ta về |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè qián huā dé tǐng kuài a zhè zhè nà nà nǐ kànTiêu tiền nhanh phết nhỉ. Việc này... Vậy... vậy ngươi xem...

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ zhēn bù zhī dào tā zài nǎ zhè běn lái jiù yào zhuā zhù tā leNhưng ta thật sự không biết cô ấy ở đâu. Vốn dĩ sắp bắt được cô ấy rồi,

HSK 5
0:03s
zhè tū rán chū lái yí gè jiàn kè jiù bǎ tā gěi jiù zǒu le jiùnhưng tự dưng có một kiếm khách xuất hiện cứu cô ấy đi mất rồi.

HSK 5
0:03s
nà zhǔ gù gěi le dà jià qián jiù shuō yào zhuā zhè nǚ zǐKhách hàng đưa cho một đống tiền, bảo là phải bắt nữ tử này.

HSK 7
0:03s
bù guò jiàn fǎ chāo qún chū shǒu rú diànCó điều, kiếm pháp vượt trội, ra tay nhanh như chớp.

HSK 2
0:03s
zhè páng de zán zán yě méi kàn qīng a bú shìNhững thứ khác thì bọn ta... cũng không nhìn rõ.

HSK 6
0:03s
bǎ tā bī xià le shān yá méi yǒu méi yǒu méi yǒuép nàng ấy rơi xuống vách núi ư? Không hề.

HSK 4
0:03s
nà jiàn kè de jiàn fǎ shí fēn liǎo de wǒ men guò le jǐ zhāo fā xiàn dǎ bù guòKiếm pháp của kiếm khách kia cực kỳ ghê gớm, bọn ta đánh vài chiêu, thấy không đánh lại

HSK 7
0:03s









