Cách dùng "等我赶到的时候你已经坠崖" (děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yá) trong hội thoại tiếng Trung
等我赶到的时候你已经坠崖
Đợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
12:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是你遇刺了 | kě shì nǐ yù cì le | nhưng nàng lại bị ám sát. |
| 2▶ | 等我赶到的时候你已经坠崖 | děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yá | Đợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi. |
| 3 | 阿璃 | ā lí | A Ly, |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò yǔ wǒ zài cǐ jiū chán shíNgài có từng nghĩ lúc ngài dây dưa với ta ở đây,












