Cách dùng "每次按上几十下" (měi cì àn shàng jǐ shí xià) trong hội thoại tiếng Trung
每次按上几十下
měi cì àn shàng jǐ shí xià
mỗi lần ấn mấy chục cái
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
16:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 按的时候稍微用点力 | àn de shí hòu shāo wēi yòng diǎn lì | lúc ấn ra sức một chút, |
| 2▶ | 每次按上几十下 | měi cì àn shàng jǐ shí xià | mỗi lần ấn mấy chục cái |
| 3 | 就能通气止痛 | jiù néng tōng qì zhǐ tòng | là sẽ thông khí, hết đau. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.












