Cách dùng "你若敢靠近她 我杀了你" (nǐ ruò gǎn kào jìn tā wǒ shā le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你若敢靠近她 我杀了你
nǐ ruò gǎn kào jìn tā wǒ shā le nǐ
nếu ngươi dám lại gần con bé, ta sẽ giết ngươi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
35:03
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我警告你 | wǒ jǐng gào nǐ | Ta cảnh cáo ngươi, |
| 2▶ | 你若敢靠近她 我杀了你 | nǐ ruò gǎn kào jìn tā wǒ shā le nǐ | nếu ngươi dám lại gần con bé, ta sẽ giết ngươi. |
| 3 | 不提就不提 | bù tí jiù bù tí | Không nhắc đến thì không nhắc đến. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè qián huā dé tǐng kuài a zhè zhè nà nà nǐ kànTiêu tiền nhanh phết nhỉ. Việc này... Vậy... vậy ngươi xem...

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ zhēn bù zhī dào tā zài nǎ zhè běn lái jiù yào zhuā zhù tā leNhưng ta thật sự không biết cô ấy ở đâu. Vốn dĩ sắp bắt được cô ấy rồi,

HSK 5
0:03s
zhè tū rán chū lái yí gè jiàn kè jiù bǎ tā gěi jiù zǒu le jiùnhưng tự dưng có một kiếm khách xuất hiện cứu cô ấy đi mất rồi.

HSK 5
0:03s
nà zhǔ gù gěi le dà jià qián jiù shuō yào zhuā zhè nǚ zǐKhách hàng đưa cho một đống tiền, bảo là phải bắt nữ tử này.

HSK 7
0:03s
bù guò jiàn fǎ chāo qún chū shǒu rú diànCó điều, kiếm pháp vượt trội, ra tay nhanh như chớp.

HSK 2
0:03s
zhè páng de zán zán yě méi kàn qīng a bú shìNhững thứ khác thì bọn ta... cũng không nhìn rõ.

HSK 6
0:03s
bǎ tā bī xià le shān yá méi yǒu méi yǒu méi yǒuép nàng ấy rơi xuống vách núi ư? Không hề.

HSK 4
0:03s
nà jiàn kè de jiàn fǎ shí fēn liǎo de wǒ men guò le jǐ zhāo fā xiàn dǎ bù guòKiếm pháp của kiếm khách kia cực kỳ ghê gớm, bọn ta đánh vài chiêu, thấy không đánh lại

HSK 7
0:03s









