Cách dùng "你听我慢慢说" (nǐ tīng wǒ màn màn shuō) trong hội thoại tiếng Trung

tīngmànmànshuō

Ngài nghe ta từ từ nói.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
40:26
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你当自己是江湖游侠吗nǐ dāng zì jǐ shì jiāng hú yóu xiá maNàng coi bản thân là hiệp khách giang hồ ư?
2你听我慢慢说nǐ tīng wǒ màn màn shuōNgài nghe ta từ từ nói.
3你别走啊nǐ bié zǒu aNgài đừng đi mà.

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 6 of 8)
这次不揪出来 还会有下一次
HSK 7
0:03s
zhè cì bù jiū chū lái hái huì yǒu xià yī cìLần này không lôi ra, sẽ còn lần sau đấy.

我大概知道是谁了
HSK 3
0:03s
wǒ dà gài zhī dào shì shuí leTa đại khái đoán được là ai rồi.

这是黎王妃 你们谁敢拦着
HSK 6
0:03s
zhè shì lí wáng fēi nǐ men shuí gǎn lán zheĐây là Lê vương phi. Ai dám cản?

商议要务需要笙歌燕舞
HSK 7
0:03s
shāng yì yào wù xū yào shēng gē yàn wǔBàn chuyện quan trọng mà cần ca múa tưng bừng à?

到底是要务在身 还是故意找个理由不见我
HSK 5
0:03s
dào dǐ shì yào wù zài shēn hái shì gù yì zhǎo gè lǐ yóu bú jiàn wǒRốt cuộc là có chuyện quan trọng hay là cố tình viện cớ để không gặp ta?

这可是西域葡萄酿
HSK 4
0:03s
zhè kě shì xī yù pú táo niàngĐây là rượu nho Tây Vực.

一斛能换一套宅子
HSK 3
0:03s
yī hú néng huàn yī tào zhái ziMột hộc giá trị bằng một căn nhà đó.

但是你自己退婚在前
HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ zì jǐ tuì hūn zài qiánNhưng là ngài hủy hôn trước mà.

王妃何必动怒嘛
HSK 7
0:03s
wáng fēi hé bì dòng nù maVương phi cần gì tức giận.

消消气 来 干
HSK 3
0:03s
xiāo xiāo qì lái gànBớt giận đi. Nào. Cạn ly.

滚 走走走 走
HSK 5
0:03s
gǔn zǒu zǒu zǒu zǒuCút! Đi thôi. Đi.

我跌落悬崖 命悬一线
HSK 7
0:03s
wǒ diē luò xuán yá mìng xuán yī xiànLúc ta rơi xuống vách núi, tính mạng ngàn cân treo sợi tóc,

还以为定要摔个粉身碎骨
HSK 5
0:03s
hái yǐ wéi dìng yào shuāi gè fěn shēn suì gǔcòn tưởng chắc chắn sẽ rơi xuống tan xương nát thịt.

离山处境微妙 若是被人发现夫子下山
HSK 7
0:03s
lí shān chǔ jìng wēi miào ruò shì bèi rén fā xiàn fū zǐ xià shānTình cảnh của Ly Sơn rất tế nhị. Nếu để người ta biết phu tử xuống núi,

沿途的酒家和客栈 我都会去找的
HSK 7
0:03s
yán tú de jiǔ jiā hé kè zhàn wǒ dū huì qù zhǎo deTa sẽ đi tìm ở các quán rượu và quán trọ dọc đường.

你近日也多留意些 还有 好好养伤
HSK 7
0:03s
nǐ jìn rì yě duō liú yì xiē hái yǒu hǎo hǎo yǎng shāngGần đây muội cũng để ý nhiều hơn chút. Còn nữa, dưỡng thương cho khỏe.

夫人 有人送了一封信来
HSK 6
0:03s
fū rén yǒu rén sòng le yī fēng xìn láiPhu nhân, có người gửi một bức thư đến.

我怎么能撒手离你而去啊
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me néng sā shǒu lí nǐ ér qù asao ta buông tay nàng mà đi được?

你就是嘴硬
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì zuǐ yìngnàng chỉ mạnh miệng thôi.

你能舍得吗
HSK 5
0:03s
nǐ néng shě de manàng có nỡ không?