Cách dùng "手都这样了 还推" (shǒu dōu zhè yàng le hái tuī) trong hội thoại tiếng Trung
手都这样了 还推
Tay đã thế này rồi mà còn đẩy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我自己来 | wǒ zì jǐ lái | Tự ta làm. |
| 2▶ | 手都这样了 还推 | shǒu dōu zhè yàng le hái tuī | Tay đã thế này rồi mà còn đẩy. |
| 3 | 我就说 殿下冷不起来 我家王妃不会答应的 | wǒ jiù shuō diàn xià lěng bù qǐ lái wǒ jiā wáng fēi bú huì dā yìng de | Ta đã bảo điện hạ không chiến tranh lạnh nổi mà. Vương phi nhà ta sẽ không đồng ý đâu. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.












