Cách dùng "受人钱财 替人消灾" (shòu rén qián cái tì rén xiāo zāi) trong hội thoại tiếng Trung
受人钱财 替人消灾
Cầm tiền của người ta thì xử lý tai họa giúp người ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么人 | shén me rén | Người gì? |
| 2▶ | 受人钱财 替人消灾 | shòu rén qián cái tì rén xiāo zāi | Cầm tiền của người ta thì xử lý tai họa giúp người ta. |
| 3 | 你说一遍 | nǐ shuō yī biàn | Ngươi nói một lần đi. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò yǔ wǒ zài cǐ jiū chán shíNgài có từng nghĩ lúc ngài dây dưa với ta ở đây,












