Cách dùng "她到底怎么样了 她坠崖了" (tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá le) trong hội thoại tiếng Trung
她到底怎么样了 她坠崖了
rốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你快点告诉我 | nǐ kuài diǎn gào sù wǒ | Ngươi mau nói ta biết, |
| 2▶ | 她到底怎么样了 她坠崖了 | tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá le | rốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi. |
| 3 | 但不是我推的啊 她自己失足掉下去的 | dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù de | Nhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.












