Cách dùng "他高兴得一夜未眠" (tā gāo xìng dé yī yè wèi mián) trong hội thoại tiếng Trung
他高兴得一夜未眠
tā gāo xìng dé yī yè wèi mián
huynh ấy vui đến mức cả đêm không ngủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
16:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年得知夫人有孕 | dāng nián dé zhī fū rén yǒu yùn | Năm xưa, biết tin phu nhân mang thai, |
| 2▶ | 他高兴得一夜未眠 | tā gāo xìng dé yī yè wèi mián | huynh ấy vui đến mức cả đêm không ngủ. |
| 3 | 今年 | jīn nián | Năm nay |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.












