Cách dùng "托你的福 还活着" (tuō nǐ de fú hái huó zhe) trong hội thoại tiếng Trung
托你的福 还活着
Nhờ phúc của ngươi, ta vẫn còn sống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
27:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你也逃出来了 | nǐ yě táo chū lái le | Cô cũng trốn ra rồi à? |
| 2▶ | 托你的福 还活着 | tuō nǐ de fú hái huó zhe | Nhờ phúc của ngươi, ta vẫn còn sống. |
| 3 | 之前在牛车上救我的人 是你吗 | zhī qián zài niú chē shàng jiù wǒ de rén shì nǐ ma | Người trước đó từng cứu ta trên xe bò là cô à? |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.












