Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "王妃何必动怒嘛" (wáng fēi hé bì dòng nù ma) trong hội thoại tiếng Trung

王妃何必动怒嘛

wáng fēi hé bì dòng nù ma

Vương phi cần gì tức giận.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
31:02
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你有没有听我说话nǐ yǒu méi yǒu tīng wǒ shuō huàNgài có nghe thấy lời ta nói không?
2王妃何必动怒嘛wáng fēi hé bì dòng nù maVương phi cần gì tức giận.
3消消气 来 干xiāo xiāo qì lái gànBớt giận đi. Nào. Cạn ly.

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 2 of 8)
不知道 还会去哪 我说过这话吗
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

王妃 王妃你没事吧
HSK 1
0:03s
wáng fēi wáng fēi nǐ méi shì baVương phi. Vương phi không sao chứ?

当道横着个人 浑身是血
HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

殿下 有王妃的消息了
HSK 4
0:03s
diàn xià yǒu wáng fēi de xiāo xī leĐiện hạ, có tin tức của vương phi rồi.

不认识 那你为何要救他
HSK 6
0:03s
bù rèn shí nà nǐ wèi hé yào jiù tāKhông quen thì sao người phải cứu hắn?

我总不能见死不救吧
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng bù néng jiàn sǐ bù jiù baTa đâu thể thấy chết không cứu.

这怎么伤得这么重啊
HSK 5
0:03s
zhè zěn me shāng dé zhè me zhòng aSao bị thương nặng thế?

你 你怎么脱他衣服啊
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ zěn me tuō tā yī fú aÔng... Sao ông lại cởi đồ của hắn?

我不扒他衣服 我怎么治啊
HSK 7
0:03s
wǒ bù bā tā yī fú wǒ zěn me zhì aTa không lột đồ hắn thì chữa bệnh kiểu gì?

让墨景黎来见我
HSK 2
0:03s
ràng mò jǐng lí lái jiàn wǒBảo Mặc Cảnh Lê đến gặp ta.

我叫郎中 再给你检查一遍
HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

我不是故意要瞒着你的
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì gù yì yào mán zhe nǐ deTa không cố tình giấu nàng đâu.

我是害怕你知道是我
HSK 3
0:03s
wǒ shì hài pà nǐ zhī dào shì wǒTa sợ nếu nàng biết là ta,

你别用这种眼神看我
HSK 7
0:03s
nǐ bié yòng zhè zhǒng yǎn shén kàn wǒnàng đừng nhìn ta bằng ánh mắt kiểu này,

我要走 可是你的伤还没好 我说了
HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

阿璃我错了 你别生气
HSK 3
0:03s
ā lí wǒ cuò le nǐ bié shēng qìA Ly, ta sai rồi. Nàng đừng tức giận.

你不肯理我 我没有办法
HSK 6
0:03s
nǐ bù kěn lǐ wǒ wǒ méi yǒu bàn fǎNàng không chịu để ý tới ta, ta cũng hết cách.

我想见你 可是等我赶到的时候
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng jiàn nǐ kě shì děng wǒ gǎn dào de shí hòuTa muốn gặp nàng. Nhưng khi ta đến,

等我赶到的时候你已经坠崖
HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.

我是什么样的心情吗
HSK 4
0:03s
wǒ shì shén me yàng de xīn qíng mata có tâm trạng thế nào không?