Cách dùng "我不是故意要瞒着你的" (wǒ bú shì gù yì yào mán zhe nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
我不是故意要瞒着你的
Ta không cố tình giấu nàng đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
11:38
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我叫郎中 再给你检查一遍 | wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biàn | Ta gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé. |
| 2▶ | 我不是故意要瞒着你的 | wǒ bú shì gù yì yào mán zhe nǐ de | Ta không cố tình giấu nàng đâu. |
| 3 | 我是害怕你知道是我 | wǒ shì hài pà nǐ zhī dào shì wǒ | Ta sợ nếu nàng biết là ta, |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
hái shuō zì jǐ shì shén me gāo shǒu ne ruò bú shì wǒLại còn bảo bản thân là cao thủ gì đấy. Nếu không có ta,

HSK 4
0:03s
tā dào dǐ sǐ méi sǐ nǐ hěn xiǎng tā sǐ marốt cuộc cô ta chết chưa? Cô rất muốn cô ấy chết à?

HSK 4
0:03s
tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá lerốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi.

HSK 4
0:03s
dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù deNhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me hái yī fù bù xiǎng tā sǐ de yàng zi nǐ guǎn wǒsao lại vừa tỏ vẻ không muốn cô ấy chết thế? Kệ ta.

HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì liǎo liǎo gēn nǐ méi guān xì leChuyện này xong rồi. Không liên quan đến ngươi nữa.

HSK 3
0:03s
kuài lái a xíng nǐ gěi wǒ ná nà ge kàn kàn hǎoMau đến đây. Được, ngươi lấy cái đó cho ta xem. Được.

HSK 5
0:03s
duì kè guān dǎ jiān hái shì zhù sù ya zhǎo rénĐúng. Khách quan, nghỉ chân hay là ở trọ? Tìm người.

HSK 3
0:03s
wǒ hái zhēn xiǎng qǐ lái le dài wǒ qù zhǎo tā zhè biān qǐngÔi ta nhớ ra rồi. Dẫn ta đi gặp hắn. Mời đi bên này.

HSK 2
0:03s
qù shèn dé xuān le qīng yù gēn zhe yì qǐ qù deđến Sâm Đức Hiên. Thanh Ngọc cũng đi cùng.








