Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我外祖父担心他出事" (wǒ wài zǔ fù dān xīn tā chū shì) trong hội thoại tiếng Trung

我外祖父担心他出事

wǒ wài zǔ fù dān xīn tā chū shì

Ngoại tổ phụ ta lo ngài ấy gặp chuyện

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
42:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先太子急召墨景黎回京xiān tài zi jí zhào mò jǐng lí huí jīngtiên Thái tử gọi gấp Mặc Cảnh Lê về kinh.
2我外祖父担心他出事wǒ wài zǔ fù dān xīn tā chū shìNgoại tổ phụ ta lo ngài ấy gặp chuyện
3派了朱夫子门下十八名弟子pài le zhū fū zǐ mén xià shí bā míng dì zǐnên cử 18 đệ tử của Chu phu tử

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 1 of 8)
受人钱财 替人消灾
HSK 7
0:03s
shòu rén qián cái tì rén xiāo zāiCầm tiền của người ta thì xử lý tai họa giúp người ta.

这钱花得挺快啊 这这 那 那你看
HSK 3
0:03s
zhè qián huā dé tǐng kuài a zhè zhè nà nà nǐ kànTiêu tiền nhanh phết nhỉ. Việc này... Vậy... vậy ngươi xem...

我们可是一清二楚啊
HSK 3
0:03s
wǒ men kě shì yì qīng èr chǔ aở đâu.

那肯定是在这说
HSK 4
0:03s
nà kěn dìng shì zài zhè shuōvậy thì chắc chắn là nói ở đây.

可是我真不知道她在哪 这本来就要抓住她了
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ zhēn bù zhī dào tā zài nǎ zhè běn lái jiù yào zhuā zhù tā leNhưng ta thật sự không biết cô ấy ở đâu. Vốn dĩ sắp bắt được cô ấy rồi,

这突然出来一个剑客 就把她给救走了就
HSK 5
0:03s
zhè tū rán chū lái yí gè jiàn kè jiù bǎ tā gěi jiù zǒu le jiùnhưng tự dưng có một kiếm khách xuất hiện cứu cô ấy đi mất rồi.

那主顾给了大价钱 就说要抓这女子
HSK 5
0:03s
nà zhǔ gù gěi le dà jià qián jiù shuō yào zhuā zhè nǚ zǐKhách hàng đưa cho một đống tiền, bảo là phải bắt nữ tử này.

不过剑法超群 出手如电
HSK 7
0:03s
bù guò jiàn fǎ chāo qún chū shǒu rú diànCó điều, kiếm pháp vượt trội, ra tay nhanh như chớp.

这旁的 咱 咱也没看清啊不是
HSK 2
0:03s
zhè páng de zán zán yě méi kàn qīng a bú shìNhững thứ khác thì bọn ta... cũng không nhìn rõ.

把她逼下了山崖 没有 没有 没有
HSK 6
0:03s
bǎ tā bī xià le shān yá méi yǒu méi yǒu méi yǒuép nàng ấy rơi xuống vách núi ư? Không hề.

那剑客的剑法十分了得 我们过了几招 发现打不过
HSK 4
0:03s
nà jiàn kè de jiàn fǎ shí fēn liǎo de wǒ men guò le jǐ zhāo fā xiàn dǎ bù guòKiếm pháp của kiếm khách kia cực kỳ ghê gớm, bọn ta đánh vài chiêu, thấy không đánh lại

我闻着好浓的茉莉清香
HSK 7
0:03s
wǒ wén zhe hǎo nóng de mò lì qīng xiāngTa ngửi thấy rất rõ mùi thơm dịu của hoa nhài.

王伯 仔细脚下青苔
HSK 4
0:03s
wáng bó zǐ xì jiǎo xià qīng táiVương bá, cẩn thận rêu xanh dưới chân nhé.

这平常看着也漂亮
HSK 4
0:03s
zhè píng cháng kàn zhe yě piào liàngbình thường ngắm cũng thấy đẹp.

老丈可想再多赚一份钱
HSK 4
0:03s
lǎo zhàng kě xiǎng zài duō zhuàn yī fèn qiánÔng có muốn kiếm thêm tiền không?

帮我往京城送个口信
HSK 2
0:03s
bāng wǒ wǎng jīng chéng sòng gè kǒu xìnGiúp ta nhắn một lời đến kinh thành.

怎么这么久还没消息啊
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me jiǔ hái méi xiāo xī aSao lâu vậy vẫn chưa có tin tức?

似乎 是发生了什么大事
HSK 5
0:03s
sì hū shì fā shēng le shén me dà shìDường như đã xảy ra chuyện lớn gì đó.

怎么闹得这么大呀
HSK 5
0:03s
zěn me nào dé zhè me dà yaSao lại ầm ĩ thành ra thế này?

不是王妃您让我打听的吗
HSK 5
0:03s
bú shì wáng fēi nín ràng wǒ dǎ tīng de maVương phi bảo ta nghe ngóng mà.