Cách dùng "以我对殿下的了解吧" (yǐ wǒ duì diàn xià de liǎo jiě ba) trong hội thoại tiếng Trung

duìdiàn殿xiàdeliǎojiěba

Với sự hiểu biết của ta về điện hạ

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
38:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那殿下会打王妃吗 会骂吗nà diàn xià huì dǎ wáng fēi ma huì mà maVậy điện hạ có đánh, có mắng vương phi không?
2以我对殿下的了解吧yǐ wǒ duì diàn xià de liǎo jiě baVới sự hiểu biết của ta về điện hạ
3打骂倒是不至于 不过可能接下来几日dǎ mà dǎo shì bù zhì yú bù guò kě néng jiē xià lái jǐ rìthì không tới mức đánh mắng. Có điều, có lẽ mấy ngày tới

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 2 of 8)
不知道 还会去哪 我说过这话吗
HSK 2
0:03s
bù zhī dào hái huì qù nǎ wǒ shuō guò zhè huà makhông biết còn đi đâu nữa. Ta từng nói câu này sao?

王妃 王妃你没事吧
HSK 1
0:03s
wáng fēi wáng fēi nǐ méi shì baVương phi. Vương phi không sao chứ?

当道横着个人 浑身是血
HSK 7
0:03s
dāng dào héng zhe gè rén hún shēn shì xuècó một người nằm giữa đường, khắp người đầy máu.

殿下 有王妃的消息了
HSK 4
0:03s
diàn xià yǒu wáng fēi de xiāo xī leĐiện hạ, có tin tức của vương phi rồi.

不认识 那你为何要救他
HSK 6
0:03s
bù rèn shí nà nǐ wèi hé yào jiù tāKhông quen thì sao người phải cứu hắn?

我总不能见死不救吧
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng bù néng jiàn sǐ bù jiù baTa đâu thể thấy chết không cứu.

这怎么伤得这么重啊
HSK 5
0:03s
zhè zěn me shāng dé zhè me zhòng aSao bị thương nặng thế?

你 你怎么脱他衣服啊
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ zěn me tuō tā yī fú aÔng... Sao ông lại cởi đồ của hắn?

我不扒他衣服 我怎么治啊
HSK 7
0:03s
wǒ bù bā tā yī fú wǒ zěn me zhì aTa không lột đồ hắn thì chữa bệnh kiểu gì?

让墨景黎来见我
HSK 2
0:03s
ràng mò jǐng lí lái jiàn wǒBảo Mặc Cảnh Lê đến gặp ta.

我叫郎中 再给你检查一遍
HSK 3
0:03s
wǒ jiào láng zhōng zài gěi nǐ jiǎn chá yī biànTa gọi lang trung kiểm tra cho nàng lần nữa nhé.

我不是故意要瞒着你的
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì gù yì yào mán zhe nǐ deTa không cố tình giấu nàng đâu.

我是害怕你知道是我
HSK 3
0:03s
wǒ shì hài pà nǐ zhī dào shì wǒTa sợ nếu nàng biết là ta,

你别用这种眼神看我
HSK 7
0:03s
nǐ bié yòng zhè zhǒng yǎn shén kàn wǒnàng đừng nhìn ta bằng ánh mắt kiểu này,

我要走 可是你的伤还没好 我说了
HSK 5
0:03s
wǒ yào zǒu kě shì nǐ de shāng hái méi hǎo wǒ shuō leTa muốn đi. Nhưng vết thương của nàng chưa khỏi. Ta nói rồi,

阿璃我错了 你别生气
HSK 3
0:03s
ā lí wǒ cuò le nǐ bié shēng qìA Ly, ta sai rồi. Nàng đừng tức giận.

你不肯理我 我没有办法
HSK 6
0:03s
nǐ bù kěn lǐ wǒ wǒ méi yǒu bàn fǎNàng không chịu để ý tới ta, ta cũng hết cách.

我想见你 可是等我赶到的时候
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng jiàn nǐ kě shì děng wǒ gǎn dào de shí hòuTa muốn gặp nàng. Nhưng khi ta đến,

等我赶到的时候你已经坠崖
HSK 2
0:03s
děng wǒ gǎn dào de shí hòu nǐ yǐ jīng zhuì yáĐợi khi ta đến, nàng đã rơi xuống vách núi.

我是什么样的心情吗
HSK 4
0:03s
wǒ shì shén me yàng de xīn qíng mata có tâm trạng thế nào không?