Cách dùng "以我对殿下的了解吧" (yǐ wǒ duì diàn xià de liǎo jiě ba) trong hội thoại tiếng Trung
以我对殿下的了解吧
Với sự hiểu biết của ta về điện hạ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
38:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那殿下会打王妃吗 会骂吗 | nà diàn xià huì dǎ wáng fēi ma huì mà ma | Vậy điện hạ có đánh, có mắng vương phi không? |
| 2▶ | 以我对殿下的了解吧 | yǐ wǒ duì diàn xià de liǎo jiě ba | Với sự hiểu biết của ta về điện hạ |
| 3 | 打骂倒是不至于 不过可能接下来几日 | dǎ mà dǎo shì bù zhì yú bù guò kě néng jiē xià lái jǐ rì | thì không tới mức đánh mắng. Có điều, có lẽ mấy ngày tới |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
fǒu zé wǒ kě néng huì rěn bú zhù zài bài táng dāng rì shā le nǐNếu không, có lẽ ta sẽ không nhịn nổi mà giết ngài vào đúng hôm bái đường mất.

HSK 6
0:03s
hái shuō zì jǐ shì shén me gāo shǒu ne ruò bú shì wǒLại còn bảo bản thân là cao thủ gì đấy. Nếu không có ta,

HSK 4
0:03s
tā dào dǐ sǐ méi sǐ nǐ hěn xiǎng tā sǐ marốt cuộc cô ta chết chưa? Cô rất muốn cô ấy chết à?

HSK 4
0:03s
tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá lerốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi.

HSK 4
0:03s
dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù deNhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me hái yī fù bù xiǎng tā sǐ de yàng zi nǐ guǎn wǒsao lại vừa tỏ vẻ không muốn cô ấy chết thế? Kệ ta.

HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì liǎo liǎo gēn nǐ méi guān xì leChuyện này xong rồi. Không liên quan đến ngươi nữa.

HSK 3
0:03s
kuài lái a xíng nǐ gěi wǒ ná nà ge kàn kàn hǎoMau đến đây. Được, ngươi lấy cái đó cho ta xem. Được.

HSK 5
0:03s
duì kè guān dǎ jiān hái shì zhù sù ya zhǎo rénĐúng. Khách quan, nghỉ chân hay là ở trọ? Tìm người.

HSK 3
0:03s
wǒ hái zhēn xiǎng qǐ lái le dài wǒ qù zhǎo tā zhè biān qǐngÔi ta nhớ ra rồi. Dẫn ta đi gặp hắn. Mời đi bên này.








