Cách dùng "我呢跟她的意见恰恰相反" (wǒ ne gēn tā de yì jiàn qià qià xiāng fǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我呢跟她的意见恰恰相反
Còn tôi thì ý kiến hoàn toàn trái ngược với cô ấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:41
nǐ你
zěn怎
me么
xiǎng想
“Cậu nghĩ sao?”
LINE 0210:42
PLAYING SCENEwǒ我
ne呢
gēn跟
tā她
de的
yì意
jiàn见
qià恰
qià恰
xiāng相
fǎn反
“Còn tôi thì ý kiến hoàn toàn trái ngược với cô ấy”
LINE 0310:45
bǎ把
yí一
gè个
méi没
yǒu有
gǎn感
qíng情
de的
nǚ女
rén人
huà画
chéng成
nǚ女
zhǔ主
“Vẽ một người phụ nữ vô cảm làm nữ chính”
Show Information